近镜头 jìn jìngtóu
volume volume

Từ hán việt: 【cận kính đầu】

Đọc nhanh: 近镜头 (cận kính đầu). Ý nghĩa là: Ống kính gần.

Ý Nghĩa của "近镜头" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

近镜头 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. Ống kính gần

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 近镜头

  • volume volume

    - 我 wǒ 最近 zuìjìn 要 yào 试镜 shìjìng

    - Tôi có một buổi thử giọng.

  • volume volume

    - 对 duì 着 zhe 镜子 jìngzi 理 lǐ 理头发 lǐtóufà

    - soi gương chảy lại mái tóc.

  • volume volume

    - 特写镜头 tèxiějìngtóu

    - quay những pha đặc biệt.

  • volume volume

    - 他 tā 在 zài 镜头 jìngtóu 前 qián 很 hěn 别扭 bièniǔ

    - Anh ấy không quen khi đứng trước ống kính.

  • volume volume

    - 我 wǒ 必须 bìxū 确定 quèdìng 我 wǒ 很 hěn 上镜头 shàngjìngtóu

    - Tôi phải đảm bảo rằng tôi rất ăn ảnh trên máy quay.

  • volume volume

    - 我 wǒ 喜欢 xǐhuan 这个 zhègè 镜头 jìngtóu 的 de 构图 gòutú

    - Tôi thích bố cục của cảnh quay này.

  • volume volume

    - 他 tā 带 dài 着 zhe 一副 yīfù 近视眼镜 jìnshìyǎnjìng

    - Anh ấy đeo một cặp kính cận.

  • volume volume

    - 临近 línjìn 终点 zhōngdiǎn 时 shí , 那 nà 几匹马 jǐpǐmǎ 齐头并进 qítóubìngjìn , 简直 jiǎnzhí 分不出 fēnbùchū 先后 xiānhòu

    - Khi gần đến đích, những con ngựa đó chạy cùng nhau một cách gần như không thể phân biệt được người đứng đầu.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 头›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:5 nét
    • Bộ:đại 大 (+2 nét)
    • Pinyin: Tōu , Tóu , Tou
    • Âm hán việt: Đầu
    • Nét bút:丶丶一ノ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:YK (卜大)
    • Bảng mã:U+5934
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 近›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:Sước 辵 (+4 nét)
    • Pinyin: Jì , Jìn
    • Âm hán việt: Cấn , Cận , Ký
    • Nét bút:ノノ一丨丶フ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:YHML (卜竹一中)
    • Bảng mã:U+8FD1
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 镜›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:16 nét
    • Bộ:Kim 金 (+11 nét)
    • Pinyin: Jìng
    • Âm hán việt: Cảnh , Kính
    • Nét bút:ノ一一一フ丶一丶ノ一丨フ一一ノフ
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:XCYTU (重金卜廿山)
    • Bảng mã:U+955C
    • Tần suất sử dụng:Rất cao