近前 jìnqián
volume volume

Từ hán việt: 【cận tiền】

Đọc nhanh: 近前 (cận tiền). Ý nghĩa là: phụ cận; trước mắt.

Ý Nghĩa của "近前" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

近前 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. phụ cận; trước mắt

附近;跟前 (gēnqián)

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 近前

  • volume volume

    - 远在天边 yuǎnzàitiānbiān , 近在眼前 jìnzàiyǎnqián

    - xa tận chân trời, gần ngay trước mắt.; người cần tìm ở ngay trước mắt.

  • volume volume

    - 一 yī 猛劲儿 měngjìner 就 jiù 超过 chāoguò 了 le 前边 qiánbian 的 de 人 rén

    - Dồn sức một cái là vượt qua người phía trước.

  • volume volume

    - 成功 chénggōng 乎 hū 近在眼前 jìnzàiyǎnqián ?

    - Có lẽ thành công gần ngay trước mắt chăng?

  • volume volume

    - 一辆 yīliàng 自行车 zìxíngchē 停放 tíngfàng 在 zài 门前 ménqián

    - một chiếc xe đạp đậu trước cổng.

  • volume volume

    - 一名 yīmíng 通讯员 tōngxùnyuán 被 bèi 派 pài 去 qù 给 gěi 前线 qiánxiàn 士兵 shìbīng 送 sòng 消息 xiāoxi

    - Một phóng viên được điều đến để gởi tin nhắn cho các binh sĩ tại tuyến đầu.

  • volume volume

    - 一排 yīpái 已经 yǐjīng 跟 gēn 敌人 dírén 的 de 前哨 qiánshào 接触 jiēchù

    - Trung đội một đã chạm trán tiền đồn của địch.

  • volume volume

    - 我 wǒ 以前 yǐqián 从未 cóngwèi 听到 tīngdào 过 guò 这个 zhègè 词语 cíyǔ , 是 shì 最近 zuìjìn 新造 xīnzào 的 de 吗 ma ?

    - Tôi trước đây chưa bao giờ nghe qua từ này, nó có phải là từ mới được tạo gần đây không?

  • volume volume

    - 原来 yuánlái 远在天边 yuǎnzàitiānbiān , 近在眼前 jìnzàiyǎnqián ! 无论如何 wúlùnrúhé 我 wǒ 一定 yídìng 找到 zhǎodào 你 nǐ

    - Thì ra xa tận chân trời, gần ngay trước mắt, bất luận thế nào, ta nhất định tìm được nàng

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 前›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:9 nét
    • Bộ:đao 刀 (+7 nét)
    • Pinyin: Qián
    • Âm hán việt: Tiền , Tiễn
    • Nét bút:丶ノ一丨フ一一丨丨
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:TBLN (廿月中弓)
    • Bảng mã:U+524D
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 近›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:Sước 辵 (+4 nét)
    • Pinyin: Jì , Jìn
    • Âm hán việt: Cấn , Cận , Ký
    • Nét bút:ノノ一丨丶フ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:YHML (卜竹一中)
    • Bảng mã:U+8FD1
    • Tần suất sử dụng:Rất cao