近视眼 jìnshì yǎn
volume volume

Từ hán việt: 【cận thị nhãn】

Đọc nhanh: 近视眼 (cận thị nhãn). Ý nghĩa là: Cận thị. Ví dụ : - 他是近视眼。 Anh ấy bị cận thị.. - 医生逐个检查,看孩子们是否患近视眼。 Bác sĩ kiểm tra từng người một, xem xem các em bé có bị mắc bệnh mắt cận không.

Ý Nghĩa của "近视眼" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

Từ vựng: Chủ Đề Ốm Đau

近视眼 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. Cận thị

Ví dụ:
  • volume volume

    - 他 tā 是 shì 近视眼 jìnshìyǎn

    - Anh ấy bị cận thị.

  • volume volume

    - 医生 yīshēng 逐个 zhúgè 检查 jiǎnchá , 看 kàn 孩子 háizi 们 men 是否 shìfǒu 患 huàn 近视眼 jìnshìyǎn

    - Bác sĩ kiểm tra từng người một, xem xem các em bé có bị mắc bệnh mắt cận không.

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 近视眼

  • volume volume

    - 他 tā 是 shì 近视眼 jìnshìyǎn

    - Anh ấy bị cận thị.

  • volume volume

    - 他 tā 带 dài 着 zhe 一副 yīfù 近视眼镜 jìnshìyǎnjìng

    - Anh ấy đeo một cặp kính cận.

  • volume volume

    - 我 wǒ 要是 yàoshì 不 bù 戴眼镜 dàiyǎnjìng 十分 shífēn 近视 jìnshì

    - Nếu tôi không đeo kính, tôi sẽ bị cận thị rất nặng.

  • volume volume

    - 两个 liǎnggè 人 rén 对视 duìshì 了 le 一眼 yīyǎn

    - Hai người đối mặt nhìn nhau.

  • volume volume

    - 人有 rényǒu 两只 liǎngzhǐ 眼睛 yǎnjing , 视线 shìxiàn 平行 píngxíng 的 de , 所以 suǒyǐ 应当 yīngdāng 平等 píngděng 看人 kànrén

    - Con người có hai mắt và đường nhìn song song, vì vậy chúng ta nên nhìn mọi người như nhau

  • volume volume

    - 医生 yīshēng 逐个 zhúgè 检查 jiǎnchá , 看 kàn 孩子 háizi 们 men 是否 shìfǒu 患 huàn 近视眼 jìnshìyǎn

    - Bác sĩ kiểm tra từng người một, xem xem các em bé có bị mắc bệnh mắt cận không.

  • volume volume

    - 据调查 jùdiàochá , 学生 xuésheng 近视 jìnshì 率 lǜ 很 hěn 高 gāo

    - Dựa theo điều tra, tỷ lệ học sinh cận thị rất cao.

  • volume volume

    - 他 tā 的 de 眼睛 yǎnjing 近视 jìnshì 得 dé 利害 lìhài , 放到 fàngdào 眼底下 yǎndǐxia 才 cái 看得清 kàndeqīng

    - anh ấy bị cận thị rất nặng, để tận mắt mới nhìn rõ được.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 眼›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:11 nét
    • Bộ:Mục 目 (+6 nét)
    • Pinyin: Wěn , Yǎn
    • Âm hán việt: Nhãn , Nhẫn
    • Nét bút:丨フ一一一フ一一フノ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:BUAV (月山日女)
    • Bảng mã:U+773C
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 视›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Kiến 見 (+4 nét)
    • Pinyin: Shì
    • Âm hán việt: Thị
    • Nét bút:丶フ丨丶丨フノフ
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:IFBHU (戈火月竹山)
    • Bảng mã:U+89C6
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 近›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:Sước 辵 (+4 nét)
    • Pinyin: Jì , Jìn
    • Âm hán việt: Cấn , Cận , Ký
    • Nét bút:ノノ一丨丶フ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:YHML (卜竹一中)
    • Bảng mã:U+8FD1
    • Tần suất sử dụng:Rất cao