过水坝 guò shuǐbà
volume volume

Từ hán việt: 【quá thuỷ bá】

Đọc nhanh: 过水坝 (quá thuỷ bá). Ý nghĩa là: đập cửa.

Ý Nghĩa của "过水坝" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

过水坝 khi là Động từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. đập cửa

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 过水坝

  • volume volume

    - 为了 wèile 预防 yùfáng 水灾 shuǐzāi , 他们 tāmen 在 zài 这里 zhèlǐ 修建 xiūjiàn 了 le 水坝 shuǐbà

    - Để phòng ngừa lũ lụt, họ đã xây dựng những con đập ở đây.

  • volume volume

    - 从 cóng 流水账 liúshuǐzhàng 过录 guòlù 到 dào 总账 zǒngzhàng 上 shàng

    - Sao chép từ sổ thu chi hàng ngày vào sổ chính.

  • volume volume

    - 产量 chǎnliàng 超过 chāoguò 历史 lìshǐ 同期 tóngqī 最高 zuìgāo 水平 shuǐpíng

    - sản lượng vượt mức cao nhất cùng thời kỳ lịch sử.

  • volume volume

    - 刚 gāng 下过 xiàguò 大雨 dàyǔ , 地里 dìlǐ 水汪汪 shuǐwāngwāng 的 de

    - trời vừa mới mưa, mặt đất ngập nước.

  • volume volume

    - 你 nǐ 听说 tīngshuō 过 guò 液态水 yètàishuǐ 公司 gōngsī 吗 ma

    - Bạn đã nghe nói về Nước lỏng chưa?

  • volume volume

    - 你 nǐ 哜 jì 过 guò 这个 zhègè 水果 shuǐguǒ 吗 ma ?

    - Bạn đã thử quả này chưa?

  • volume volume

    - 就算 jiùsuàn 她们 tāmen 各自 gèzì 过得 guòdé 风生水 fēngshēngshuǐ 起 qǐ , 却 què 再也 zàiyě 无法 wúfǎ 一起 yìqǐ 妖孽 yāoniè 横行 héngxíng

    - Ngay cả khi họ đã có một khoảng thời gian vui vẻ, họ không thể chạy loạn cùng nhau được nữa.

  • - 他 tā 通过 tōngguò 了 le 中文 zhōngwén 水平 shuǐpíng 考试 kǎoshì , 拿到 nádào 了 le 证书 zhèngshū

    - Anh ấy đã vượt qua kỳ thi trình độ tiếng Trung và nhận được chứng chỉ.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 坝›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:Thổ 土 (+4 nét)
    • Pinyin: Bà
    • Âm hán việt: Bá
    • Nét bút:一丨一丨フノ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:GBO (土月人)
    • Bảng mã:U+575D
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 水›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:4 nét
    • Bộ:Thuỷ 水 (+0 nét)
    • Pinyin: Shuǐ
    • Âm hán việt: Thuỷ
    • Nét bút:丨フノ丶
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:E (水)
    • Bảng mã:U+6C34
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 过›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Sước 辵 (+3 nét)
    • Pinyin: Guō , Guò , Guo
    • Âm hán việt: Qua , Quá
    • Nét bút:一丨丶丶フ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:YDI (卜木戈)
    • Bảng mã:U+8FC7
    • Tần suất sử dụng:Rất cao