猪肠糕 zhū cháng gāo
volume volume

Từ hán việt: 【trư trường cao】

Đọc nhanh: 猪肠糕 (trư trường cao). Ý nghĩa là: cuốn.

Ý Nghĩa của "猪肠糕" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

猪肠糕 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. cuốn

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 猪肠糕

  • volume volume

    - 香肠 xiāngcháng 儿 ér

    - xúc xích

  • volume volume

    - 他 tā 在 zài 学习 xuéxí 制作 zhìzuò 蛋糕 dàngāo

    - Anh ấy đang học làm bánh.

  • volume volume

    - 他 tā 亲手做 qīnshǒuzuò 了 le 一个 yígè 蛋糕 dàngāo

    - Anh ấy tự tay làm một chiếc bánh kem.

  • volume volume

    - 他 tā 在 zài 牢里养 láolǐyǎng 了 le 几头 jǐtóu 猪 zhū

    - Anh ấy nuôi vài con lợn trong chuồng.

  • volume volume

    - 他 tā 吃 chī 了 le 一根 yīgēn 肠 cháng

    - Anh ấy ăn một cái xúc xích.

  • volume volume

    - 他 tā 在 zài 烧烤 shāokǎo 架上 jiàshàng 烤 kǎo 香肠 xiāngcháng

    - Anh ấy đang nướng xúc xích trên vỉ nướng.

  • volume volume

    - 你 nǐ 从没 cóngméi 尝过 chángguò 外婆 wàipó 做 zuò 的 de 美味 měiwèi 的 de 猪 zhū 血肠 xuècháng 吗 ma

    - Bạn chưa bao giờ thử món xúc xích huyết ngon của bà

  • volume volume

    - 他 tā 发现 fāxiàn 了 le 一只 yīzhī 野猪 yězhū

    - Anh ấy phát hiện một con heo rừng.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 猪›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:11 nét
    • Bộ:Khuyển 犬 (+8 nét)
    • Pinyin: Zhū
    • Âm hán việt: Trư
    • Nét bút:ノフノ一丨一ノ丨フ一一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:KHJKA (大竹十大日)
    • Bảng mã:U+732A
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 糕›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:16 nét
    • Bộ:Mễ 米 (+10 nét)
    • Pinyin: Gāo
    • Âm hán việt: Cao
    • Nét bút:丶ノ一丨ノ丶丶ノ一一丨一丶丶丶丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:FDTGF (火木廿土火)
    • Bảng mã:U+7CD5
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 肠›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:Nhục 肉 (+3 nét)
    • Pinyin: Cháng
    • Âm hán việt: Tràng , Trường
    • Nét bút:ノフ一一フノノ
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:BNSH (月弓尸竹)
    • Bảng mã:U+80A0
    • Tần suất sử dụng:Cao