大坝 dà bà
volume volume

Từ hán việt: 【đại bá】

Đọc nhanh: 大坝 (đại bá). Ý nghĩa là: đập lớn; đập nước lớn.

Ý Nghĩa của "大坝" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

大坝 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. đập lớn; đập nước lớn

水库、江河等的拦水大堤

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 大坝

  • volume volume

    - 浇筑 jiāozhù 浇筑 jiāozhù 大坝 dàbà

    - đổ bê-tông xây đập nước.

  • volume volume

    - 那有 nàyǒu 一座 yīzuò 大坝 dàbà

    - Ở đó có một con đập.

  • volume volume

    - 这里 zhèlǐ 有个 yǒugè 大 dà 堤坝 dībà

    - Có một con đê lớn ở đây.

  • volume volume

    - 大坝 dàbà 把 bǎ 黄河 huánghé 拦腰截断 lányāojiéduàn

    - đập lớn chặn ngang dòng sông Hoàng Hà.

  • volume volume

    - 大坝 dàbà 工程 gōngchéng 已经 yǐjīng 基本 jīběn 完成 wánchéng

    - công trình đập nước lớn đã hoàn thành cơ bản.

  • volume volume

    - 《 大众 dàzhòng 菜谱 càipǔ 》

    - sách dạy nấu ăn phổ thông

  • volume volume

    - 拦河 lánhé 大坝 dàbà 高 gāo 达 dá 一百一十 yìbǎiyīshí 米 mǐ , 相当于 xiāngdāngyú 二 èr 十八层 shíbācéng 的 de 大楼 dàlóu

    - đập ngăn sông cao đến một trăm mười mét, tương đương với toà nhà hai mươi tám tầng.

  • - 400 米 mǐ 赛跑 sàipǎo 是 shì 对 duì 耐力 nàilì 的 de 极大 jídà 考验 kǎoyàn

    - Cuộc thi chạy 400 mét là một thử thách lớn đối với sức bền.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 坝›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:Thổ 土 (+4 nét)
    • Pinyin: Bà
    • Âm hán việt: Bá
    • Nét bút:一丨一丨フノ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:GBO (土月人)
    • Bảng mã:U+575D
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 大›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:3 nét
    • Bộ:đại 大 (+0 nét)
    • Pinyin: Dà , Dài , Tài
    • Âm hán việt: Thái , Đại
    • Nét bút:一ノ丶
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:K (大)
    • Bảng mã:U+5927
    • Tần suất sử dụng:Rất cao

Từ cận nghĩa