暗坝 àn bà
volume volume

Từ hán việt: 【ám bá】

Đọc nhanh: 暗坝 (ám bá). Ý nghĩa là: đập ngầm (thuỷ lợi).

Ý Nghĩa của "暗坝" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

暗坝 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. đập ngầm (thuỷ lợi)

不露出水面的坝

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 暗坝

  • volume volume

    - 他 tā 在 zài 库尔斯克 kùěrsīkè 会议 huìyì 的 de 时候 shíhou 曾 céng 试图 shìtú 暗杀 ànshā 他 tā

    - Anh ta đã cố gắng ám sát anh ta trong một cuộc họp ở Kursk

  • volume volume

    - 他 tā 暗恋 ànliàn 隔壁 gébì 班 bān 女孩 nǚhái

    - Anh ấy yêu thầm cô gái lớp bên cạnh.

  • volume volume

    - 他 tā 暗暗 ànàn 地 dì 观察 guānchá 对手 duìshǒu

    - Anh ấy âm thầm quan sát đối thủ.

  • volume volume

    - 他 tā 暗暗 ànàn 地 dì 担心 dānxīn 家人 jiārén

    - Anh ấy thầm lo lắng cho gia đình.

  • volume volume

    - 他 tā 暗暗 ànàn 下定决心 xiàdìngjuéxīn

    - Anh ta thầm hạ quyết tâm

  • volume volume

    - 他 tā 暗示 ànshì 他 tā 将 jiāng 做 zuò 这项 zhèxiàng 工作 gōngzuò

    - Anh ấy ám chỉ rằng anh ấy sẽ thực hiện công việc.

  • volume volume

    - 骤然 zhòurán 狂风 kuángfēng 大作 dàzuò , 飞沙走石 fēishāzǒushí , 天昏地暗 tiānhūndìàn

    - bỗng nhiên nổi trận cuồng phong, cát bay đá chạy, trời đất tối sầm.

  • volume volume

    - 他 tā 暗示 ànshì 会 huì 在 zài 他 tā 的 de 律师 lǜshī 事务所 shìwùsuǒ 给 gěi 我 wǒ 一份 yīfèn 工作 gōngzuò

    - Anh ấy nói rằng sẽ có một công việc cho tôi tại công ty luật của anh ấy

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 坝›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:Thổ 土 (+4 nét)
    • Pinyin: Bà
    • Âm hán việt: Bá
    • Nét bút:一丨一丨フノ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:GBO (土月人)
    • Bảng mã:U+575D
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 暗›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:13 nét
    • Bộ:Nhật 日 (+9 nét)
    • Pinyin: àn
    • Âm hán việt: Ám , Âm
    • Nét bút:丨フ一一丶一丶ノ一丨フ一一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:AYTA (日卜廿日)
    • Bảng mã:U+6697
    • Tần suất sử dụng:Rất cao