辫梢 biàn shāo
volume volume

Từ hán việt: 【biện sao】

Đọc nhanh: 辫梢 (biện sao). Ý nghĩa là: Để tóc bờm, để tóc ngang trán đuôi sam.

Ý Nghĩa của "辫梢" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

Từ vựng: Chủ Đề Cắt Tóc

辫梢 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. Để tóc bờm, để tóc ngang trán đuôi sam

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 辫梢

  • volume volume

    - 小辫儿 xiǎobiàner

    - bím tóc nhỏ

  • volume volume

    - 小女孩 xiǎonǚhái 的 de 辫子 biànzi 很 hěn 可爱 kěài

    - Bím tóc của cô bé trông rất đáng yêu.

  • volume volume

    - 鸟儿 niǎoér 飞 fēi 到 dào 船梢 chuánshāo 上 shàng , 在 zài 那儿 nàér 歇 xiē 一口气 yìkǒuqì

    - Chim bay đến đuôi tàu và nghỉ ngơi ở đó

  • volume volume

    - 我 wǒ 买 mǎi 了 le 一串 yīchuàn 蒜 suàn 辫子 biànzi

    - Tôi đã mua một túm tỏi tươi.

  • volume volume

    - 市场 shìchǎng 上 shàng 有 yǒu 很多 hěnduō 蒜 suàn 辫子 biànzi

    - Ở chợ có rất nhiều túm tỏi.

  • volume volume

    - 她 tā 的 de 发辫 fàbiàn 很漂亮 hěnpiàoliàng

    - Bím tóc của cô ấy rất đẹp.

  • volume volume

    - 她 tā 在 zài 辫子 biànzi 的 de 末梢 mòshāo 打 dǎ 了 le 一个 yígè 花结 huājié

    - ở cuối đuôi sam, cô ta tết một cái nơ.

  • volume volume

    - 想起 xiǎngqǐ 品学兼优 pǐnxuéjiānyōu 的 de 儿子 érzi , 父亲 fùqīn 不禁 bùjīn 喜上眉梢 xǐshàngméishāo

    - Người cha không thể không mỉm cười khi nghĩ về đứa con trai đạo đức và học thức đều ưu tú.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 梢›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:11 nét
    • Bộ:Mộc 木 (+7 nét)
    • Pinyin: Shāo , Shào , Xiāo
    • Âm hán việt: Sao , Tiêu
    • Nét bút:一丨ノ丶丨丶ノ丨フ一一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:DFB (木火月)
    • Bảng mã:U+68A2
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 辫›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:17 nét
    • Bộ:Tân 辛 (+10 nét)
    • Pinyin: Biàn
    • Âm hán việt: Biện
    • Nét bút:丶一丶ノ一一ノフフ一丶一丶ノ一一丨
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:YJVMJ (卜十女一十)
    • Bảng mã:U+8FAB
    • Tần suất sử dụng:Trung bình