辣汁 là zhī
volume volume

Từ hán việt: 【lạt trấp】

Đọc nhanh: 辣汁 (lạt trấp). Ý nghĩa là: tương ớt, nước sốt cay.

Ý Nghĩa của "辣汁" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

辣汁 khi là Danh từ (có 2 ý nghĩa)

✪ 1. tương ớt

chili sauce

✪ 2. nước sốt cay

hot sauce

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 辣汁

  • volume volume

    - 他尝遍 tāchángbiàn 了 le 人生 rénshēng 的 de 酸甜苦辣 suāntiánkǔlà

    - Anh đã nếm trải chua ngọt đắng cay của cuộc đời.

  • volume volume

    - 他 tā 想起 xiǎngqǐ 自己 zìjǐ 的 de 错误 cuòwù , 心里 xīnli 不由得 bùyóude 一阵 yīzhèn 辣乎乎 làhūhū 地 dì 发烧 fāshāo

    - anh ấy nghĩ đến sai lầm của mình, trong lòng bất giác nóng ran phát sốt.

  • volume volume

    - 麻辣 málà 香锅 xiāngguō 在 zài 夏季 xiàjì 的 de 流行 liúxíng 也 yě 就 jiù 不足为奇 bùzúwéiqí 了 le

    - Không có gì ngạc nhiên khi lẩu chua cay được ưa chuộng vào mùa hè

  • volume volume

    - 他们 tāmen 在 zài 浓缩 nóngsuō 果汁 guǒzhī

    - Họ đang cô đặc nước trái cây.

  • volume volume

    - 他 tā 已经 yǐjīng 把 bǎ 果汁 guǒzhī 过淋 guòlìn 了 le

    - Anh ấy đã lọc nước ép rồi.

  • volume volume

    - 他 tā 对待 duìdài 属下 shǔxià 颐指气使 yízhǐqìshǐ 心狠手辣 xīnhěnshǒulà

    - Anh ta tàn nhẫn và độc ác với cấp dưới của mình.

  • volume volume

    - 他 tā 喜欢 xǐhuan 在 zài 早餐 zǎocān 时 shí 喝 hē 果汁 guǒzhī

    - Anh ấy thích uống nước trái cây vào bữa sáng.

  • volume volume

    - 他 tā 喜欢 xǐhuan 吃 chī 辣味 làwèi 的 de 海鲜 hǎixiān

    - Anh ấy thích ăn hải sản cay.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 汁›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:5 nét
    • Bộ:Thuỷ 水 (+2 nét)
    • Pinyin: Shī , Xié , Zhī
    • Âm hán việt: Chấp , Hiệp , Trấp
    • Nét bút:丶丶一一丨
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:EJ (水十)
    • Bảng mã:U+6C41
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 辣›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:14 nét
    • Bộ:Tân 辛 (+7 nét)
    • Pinyin: Là
    • Âm hán việt: Lạt
    • Nét bút:丶一丶ノ一一ノ一丨フ一丨ノ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:YJDL (卜十木中)
    • Bảng mã:U+8FA3
    • Tần suất sử dụng:Cao