软物质物理 ruǎn wùzhí wùlǐ
volume volume

Từ hán việt: 【nhuyễn vật chất vật lí】

Đọc nhanh: 软物质物理 (nhuyễn vật chất vật lí). Ý nghĩa là: Vật lý chất mềm.

Ý Nghĩa của "软物质物理" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

软物质物理 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. Vật lý chất mềm

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 软物质物理

  • volume volume

    - 他 tā 可能 kěnéng 需要 xūyào 人 rén 帮助 bāngzhù 做 zuò 物理 wùlǐ 治疗 zhìliáo

    - Anh ta có thể cần hỗ trợ để vật lý trị liệu.

  • volume volume

    - 他 tā 喜欢 xǐhuan 探索 tànsuǒ 事物 shìwù 的 de 本质 běnzhì

    - Anh ấy thích khám phá bản chất của sự vật.

  • volume volume

    - 事情 shìqing 的 de 发展 fāzhǎn 符合 fúhé 物理 wùlǐ

    - Sự phát triển của sự việc phù hợp với lý lẽ.

  • volume volume

    - 他 tā 喜欢 xǐhuan 研究 yánjiū 物理 wùlǐ

    - Anh ấy thích nghiên cứu vật lý.

  • volume volume

    - 理论 lǐlùn 一旦 yídàn 为 wèi 群众 qúnzhòng 所 suǒ 掌握 zhǎngwò , 就 jiù 会 huì 产生 chǎnshēng 巨大 jùdà 的 de 物质力量 wùzhìlìliàng

    - Lý luận một khi quần chúng đã nắm vững, thì sẽ tạo ra một sức mạnh vật chất to lớn.

  • volume volume

    - 他们 tāmen 在 zài 清理 qīnglǐ 社区 shèqū 的 de 废弃物 fèiqìwù

    - Họ đang xử lý các vật liệu bỏ đi trong cộng đồng.

  • volume volume

    - 了解 liǎojiě 物理 wùlǐ 很 hěn 重要 zhòngyào

    - Hiểu biết về vật lý rất quan trọng.

  • - 他 tā 是 shì 一位 yīwèi 经验丰富 jīngyànfēngfù 的 de 物流 wùliú 经理 jīnglǐ , 擅长 shàncháng 优化 yōuhuà 供应链 gōngyìngliàn

    - Anh ấy là một quản lý logistics giàu kinh nghiệm, chuyên tối ưu hóa chuỗi cung ứng.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 物›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Ngưu 牛 (+4 nét)
    • Pinyin: Wù
    • Âm hán việt: Vật
    • Nét bút:ノ一丨一ノフノノ
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:HQPHH (竹手心竹竹)
    • Bảng mã:U+7269
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 理›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:11 nét
    • Bộ:Ngọc 玉 (+7 nét)
    • Pinyin: Lǐ
    • Âm hán việt: Lí , Lý
    • Nét bút:一一丨一丨フ一一丨一一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:MGWG (一土田土)
    • Bảng mã:U+7406
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 质›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Hán 厂 (+4 nét), bối 貝 (+4 nét)
    • Pinyin: Zhí , Zhì
    • Âm hán việt: Chí , Chất
    • Nét bút:ノノ一丨丨フノ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:HJBO (竹十月人)
    • Bảng mã:U+8D28
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 软›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Xa 車 (+4 nét)
    • Pinyin: Ruǎn
    • Âm hán việt: Nhuyễn
    • Nét bút:一フ丨一ノフノ丶
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:KQNO (大手弓人)
    • Bảng mã:U+8F6F
    • Tần suất sử dụng:Rất cao