软梯 ruǎntī
volume volume

Từ hán việt: 【nhuyễn thê】

Đọc nhanh: 软梯 (nhuyễn thê). Ý nghĩa là: thang dây.

Ý Nghĩa của "软梯" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

软梯 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. thang dây

绳梯

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 软梯

  • volume volume

    - 他 tā 刷 shuā 磁卡 cíkǎ 开启 kāiqǐ 电梯 diàntī

    - Anh ấy quẹt thẻ từ để mở thang máy.

  • volume volume

    - 鼻子 bízi 受伤 shòushāng 严重 yánzhòng 大量 dàliàng 软组织 ruǎnzǔzhī 缺损 quēsǔn

    - Mũi bị treo và mất nhiều mô mềm.

  • volume volume

    - 他 tā 保存 bǎocún 重要 zhòngyào 材料 cáiliào 在 zài 软碟 ruǎndié 里 lǐ

    - Anh ta giữ tài liệu quan trọng trong đĩa mềm.

  • volume volume

    - 他 tā 发现 fāxiàn 对方 duìfāng 软弱 ruǎnruò 得 dé 毫无 háowú 抵抗力 dǐkànglì

    - Anh ta thấy rằng đối thủ quá yếu, không có sực chống cự .

  • volume volume

    - 他 tā 小心翼翼 xiǎoxīnyìyì 地 dì 爬 pá 上 shàng 楼梯 lóutī

    - Anh ấy thận trọng bước lên cầu thang.

  • volume volume

    - 从 cóng 楼梯 lóutī 上 shàng 传来 chuánlái 了 le 咯噔 gēdēng 咯噔 gēdēng 的 de 皮靴 píxuē 声 shēng

    - trên cầu thang có tiếng giày lộp cộp.

  • volume volume

    - 他们 tāmen 测试 cèshì 了 le 软件 ruǎnjiàn 的 de 性能 xìngnéng

    - Họ đã kiểm tra hiệu suất của phần mềm.

  • volume volume

    - 他们 tāmen 成功 chénggōng 研发 yánfā 了 le 新 xīn 软件 ruǎnjiàn

    - Họ đã thành công trong việc nghiên cứu và phát triển phần mềm mới.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 梯›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:11 nét
    • Bộ:Mộc 木 (+7 nét)
    • Pinyin: Tī , Tí
    • Âm hán việt: Thê
    • Nét bút:一丨ノ丶丶ノフ一フ丨ノ
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:DCNH (木金弓竹)
    • Bảng mã:U+68AF
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 软›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Xa 車 (+4 nét)
    • Pinyin: Ruǎn
    • Âm hán việt: Nhuyễn
    • Nét bút:一フ丨一ノフノ丶
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:KQNO (大手弓人)
    • Bảng mã:U+8F6F
    • Tần suất sử dụng:Rất cao