Tìm chữ hán theo bộ Thủ.
梯 là gì? 梯 (Thê). Bộ Mộc 木 (+7 nét). Tổng 11 nét but (一丨ノ丶丶ノフ一フ丨ノ). Ý nghĩa là: cái thang, Cái thang, Có dạng như cái thang, Trèo, leo. Từ ghép với 梯 : 樓梯 Cầu thang, thang gác, 軟梯 Thang dây, 梯形 Hình thang, 梯田 Ruộng bậc thang, 梯榮 Nhờ người khác mà được vẻ vang. Chi tiết hơn...