软体 ruǎntǐ
volume volume

Từ hán việt: 【nhuyễn thể】

Đọc nhanh: 软体 (nhuyễn thể). Ý nghĩa là: phần mềm (Tw) / thân mềm (động vật); nhuyễn thể. Ví dụ : - 柔软体操。 thể thao dẻo dai.. - 硬体主管请软体主管帮他代名一个申购单 Chủ quản phần cứng nhờ chủ quản phần mềm ký thay một phiếu mua

Ý Nghĩa của "软体" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

Từ vựng: TOCFL 5-6

软体 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. phần mềm (Tw) / thân mềm (động vật); nhuyễn thể

Ví dụ:
  • volume volume

    - 柔软体操 róuruǎntǐcāo

    - thể thao dẻo dai.

  • volume volume

    - 硬体 yìngtǐ 主管 zhǔguǎn 请 qǐng 软体 ruǎntǐ 主管 zhǔguǎn 帮 bāng 他 tā 代名 dàimíng 一个 yígè 申购 shēngòu 单 dān

    - Chủ quản phần cứng nhờ chủ quản phần mềm ký thay một phiếu mua

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 软体

  • volume volume

    - 柔软体操 róuruǎntǐcāo

    - thể thao dẻo dai.

  • volume volume

    - 身体 shēntǐ 变得 biànde 很 hěn 酥软 sūruǎn

    - Thân thể trở nên rất yếu mềm.

  • volume volume

    - 病 bìng 虽 suī 好 hǎo 了 le , 身体 shēntǐ 还是 háishì 软绵绵 ruǎnmiánmián 的 de

    - bệnh đã khỏi, nhưng người vẫn còn yếu.

  • volume volume

    - 蜗牛 wōniú 是 shì 一种 yīzhǒng 软体动物 ruǎntǐdòngwù

    - Ốc sên là một loài nhuyễn thể.

  • volume volume

    - 老人 lǎorén 的 de 身体 shēntǐ 软绵绵 ruǎnmiánmián , 让 ràng 孩子 háizi 担心 dānxīn

    - Sức khoẻ của người già yếu, khiến các con rất lo lắng.

  • volume volume

    - 她 tā 的 de 身体 shēntǐ 总是 zǒngshì 软绵绵 ruǎnmiánmián 的 de , 干不了 gànbùliǎo 重活 zhònghuó

    - Cơ thể cô ấy luôn yếu đuối, không làm được việc nặng.

  • volume volume

    - 硬体 yìngtǐ 主管 zhǔguǎn 请 qǐng 软体 ruǎntǐ 主管 zhǔguǎn 帮 bāng 他 tā 代名 dàimíng 一个 yígè 申购 shēngòu 单 dān

    - Chủ quản phần cứng nhờ chủ quản phần mềm ký thay một phiếu mua

  • volume volume

    - 这个 zhègè 软件 ruǎnjiàn 的 de 用户 yònghù 体验 tǐyàn 很 hěn 好 hǎo

    - Trải nghiệm người dùng của phần mềm này rất tốt.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 体›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:Nhân 人 (+5 nét)
    • Pinyin: Bèn , Tī , Tǐ
    • Âm hán việt: Bổn , Thể
    • Nét bút:ノ丨一丨ノ丶一
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:ODM (人木一)
    • Bảng mã:U+4F53
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 软›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Xa 車 (+4 nét)
    • Pinyin: Ruǎn
    • Âm hán việt: Nhuyễn
    • Nét bút:一フ丨一ノフノ丶
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:KQNO (大手弓人)
    • Bảng mã:U+8F6F
    • Tần suất sử dụng:Rất cao