车水马龙 chēshuǐmǎlóng
volume volume

Từ hán việt: 【xa thuỷ mã long】

Đọc nhanh: 车水马龙 (xa thuỷ mã long). Ý nghĩa là: ngựa xe như nước; đông nghịt.

Ý Nghĩa của "车水马龙" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

车水马龙 khi là Thành ngữ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. ngựa xe như nước; đông nghịt

车象流水,马象游龙,形容车马很多,来往不绝

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 车水马龙

  • volume volume

    - 两匹马 liǎngpǐmǎ 驾着 jiàzhe 车 chē

    - Hai con ngựa kéo xe.

  • volume volume

    - 上山 shàngshān 时 shí , 马 mǎ 用力 yònglì 拉 lā 拽 zhuāi 着 zhe 马车 mǎchē 的 de 挽绳 wǎnshéng

    - Khi lên núi, con ngựa cố gắng kéo dây cương của xe ngựa.

  • volume volume

    - 他 tā 听到 tīngdào 马桶 mǎtǒng 的 de 冲 chōng 水声 shuǐshēng

    - Anh nghe thấy tiếng xả nước trong toilet.

  • volume volume

    - 你 nǐ 把 bǎ 马车 mǎchē 往后 wǎnghòu 捎 shāo 捎 shāo

    - Bạn lùi xe ngựa ra sau một chút.

  • volume volume

    - 他 tā 赶着 gǎnzhe 马车 mǎchē 在 zài 小 xiǎo 路上 lùshàng 前行 qiánxíng

    - Anh ấy đánh xe ngựa đi trước trên con đường nhỏ.

  • volume volume

    - 列车 lièchē 马上 mǎshàng 就要 jiùyào 到 dào 站 zhàn 了 le

    - Tàu sắp đến ga rồi.

  • volume volume

    - 他 tā 用 yòng 自来水 zìláishuǐ 龙头 lóngtóu 流出 liúchū 的 de 凉水 liángshuǐ 把手 bǎshǒu 洗 xǐ 干净 gānjìng

    - Anh ấy rửa tay sạch bằng nước lạnh chảy ra từ vòi nước máy.

  • volume volume

    - 他 tā 不得不 bùdébù 卖掉 màidiào 他 tā 的 de 水上 shuǐshàng 摩托车 mótuōchē

    - Anh ấy đã phải bán Jet Ski của mình.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 水›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:4 nét
    • Bộ:Thuỷ 水 (+0 nét)
    • Pinyin: Shuǐ
    • Âm hán việt: Thuỷ
    • Nét bút:丨フノ丶
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:E (水)
    • Bảng mã:U+6C34
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 车›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:4 nét
    • Bộ:Xa 車 (+0 nét)
    • Pinyin: Chē , Jū
    • Âm hán việt: Xa
    • Nét bút:一フ一丨
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:JQ (十手)
    • Bảng mã:U+8F66
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 马›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:3 nét
    • Bộ:Mã 馬 (+0 nét)
    • Pinyin: Mǎ
    • Âm hán việt: Mã
    • Nét bút:フフ一
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:NVSM (弓女尸一)
    • Bảng mã:U+9A6C
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 龙›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:5 nét
    • Bộ:Long 龍 (+0 nét)
    • Pinyin: Lóng , Lǒng , Máng
    • Âm hán việt: Long , Lũng , Sủng
    • Nét bút:一ノフノ丶
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:IKP (戈大心)
    • Bảng mã:U+9F99
    • Tần suất sử dụng:Rất cao

Từ cận nghĩa

Từ trái nghĩa