躺一躺 tǎng yī tǎng
volume volume

Từ hán việt: 【thảng nhất thảng】

Đọc nhanh: 躺一躺 (thảng nhất thảng). Ý nghĩa là: ngả lưng.

Ý Nghĩa của "躺一躺" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

躺一躺 khi là Động từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. ngả lưng

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 躺一躺

  • volume volume

    - 疲惫 píbèi 的 de 她 tā 一 yī 躺 tǎng 下 xià 就 jiù 很快 hěnkuài 睡着 shuìzháo

    - Cô ấy mệt mỏi nằm xuống rất nhanh ngủ thiếp đi.

  • volume volume

    - 地上 dìshàng 躺 tǎng 着 zhe 一个 yígè 人 rén

    - Có một người nằm trên đất.

  • volume volume

    - 他 tā 实在 shízài 太 tài 疲倦 píjuàn 了 le , 一 yī 躺 tǎng 下 xià 便 biàn 进入 jìnrù 了 le 梦乡 mèngxiāng

    - Anh ấy thực sự mệt mỏi lắm rồi, vừa đặt lưng xuống là gởi hồn vào trong mộng.

  • volume volume

    - 一棵 yīkē 大树 dàshù 横躺 héngtǎng 在 zài 路上 lùshàng

    - Có một cái cây to nằm vắt ngang đường.

  • volume volume

    - 他 tā 躺 tǎng 在 zài 病床 bìngchuáng 上 shàng , 觉得 juéde 一天 yìtiān 的 de 时间 shíjiān 真 zhēn 难 nán 打发 dǎfā

    - trên giường bệnh, anh ấy cảm thấy thời gian trôi qua chậm chạp.

  • volume volume

    - 躺平 tǎngpíng 是 shì 一种 yīzhǒng 抗议 kàngyì 方式 fāngshì

    - Từ bỏ là một cách phản đối.

  • volume volume

    - 他 tā 面对 miànduì 竞争 jìngzhēng 选择 xuǎnzé 了 le 躺平 tǎngpíng

    - Anh ta chọn từ bỏ trước sự cạnh tranh.

  • volume volume

    - 马路上 mǎlùshàng 躺 tǎng 着 zhe 一只 yīzhī 猫 māo

    - Có một chú mèo nằm trên đường.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 一›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:1 nét
    • Bộ:Nhất 一 (+0 nét)
    • Pinyin: Yī
    • Âm hán việt: Nhất
    • Nét bút:一
    • Lục thư:Chỉ sự
    • Thương hiệt:M (一)
    • Bảng mã:U+4E00
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 躺›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:15 nét
    • Bộ:Thân 身 (+8 nét)
    • Pinyin: Tǎng
    • Âm hán việt: Thảng
    • Nét bút:ノ丨フ一一一ノ丨丶ノ丨フ丨フ一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:HHFBR (竹竹火月口)
    • Bảng mã:U+8EBA
    • Tần suất sử dụng:Cao