甲板躺椅 jiǎbǎn tǎngyǐ
volume volume

Từ hán việt: 【giáp bản thảng ỷ】

Đọc nhanh: 甲板躺椅 (giáp bản thảng ỷ). Ý nghĩa là: Ghế nằm trên boong tàu.

Ý Nghĩa của "甲板躺椅" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

甲板躺椅 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. Ghế nằm trên boong tàu

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 甲板躺椅

  • volume volume

    - 桌椅 zhuōyǐ 板凳 bǎndèng

    - bàn ghế; đồ mộc gia đình

  • volume volume

    - 鲸 jīng 背 bèi 甲板 jiǎbǎn 船 chuán 一种 yīzhǒng 蒸汽 zhēngqì 船 chuán , 带有 dàiyǒu 圆形 yuánxíng 的 de 船头 chuántóu 和 hé 上甲板 shàngjiǎbǎn 以 yǐ 遮蔽 zhēbì 雨水 yǔshuǐ

    - 鲸背甲板船 là một loại thuyền hơi nước, có đầu thuyền hình tròn và một tấm ván trên đầu thuyền để che mưa.

  • volume volume

    - 这次 zhècì 足球赛 zúqiúsài , 甲队 jiǎduì 获胜 huòshèng , 看来 kànlái 是 shì 铁板钉钉 tiěbǎndīngdīng 了 le

    - trận đấu bóng này, đội A thắng, xem ra là chắc chắn rồi.

  • volume volume

    - 小狗 xiǎogǒu 躺平 tǎngpíng 在 zài 地板 dìbǎn 上 shàng

    - Chú chó nằm yên trên sàn.

  • volume volume

    - 上校 shàngxiào 命令 mìnglìng 士兵 shìbīng 们 men 在 zài 甲板 jiǎbǎn 上 shàng 集合 jíhé

    - Đại tá ra lệnh đoàn binh lính tụ tập trên sàn thượng.

  • volume volume

    - 不要 búyào 躺 tǎng 在 zài 冰冷 bīnglěng 的 de 石板 shíbǎn 上 shàng

    - đừng nằm trên bàn đá giá lạnh

  • volume volume

    - 我们 wǒmen 到 dào 甲板 jiǎbǎn 上去 shǎngqù 走走 zǒuzǒu 吧 ba

    - Chúng ta lên boong tàu dạo chơi nhé!

  • volume volume

    - 她 tā 躺下来 tǎngxiàlai , 盯 dīng 着 zhe 天花板 tiānhuābǎn

    - Cô nằm xuống, nhìn lên trần nhà.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 板›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Mộc 木 (+4 nét)
    • Pinyin: Bǎn , Pàn
    • Âm hán việt: Bản
    • Nét bút:一丨ノ丶ノノフ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:DHE (木竹水)
    • Bảng mã:U+677F
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 椅›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:12 nét
    • Bộ:Mộc 木 (+8 nét)
    • Pinyin: Yī , Yǐ
    • Âm hán việt: Kỷ , Y , Ỷ
    • Nét bút:一丨ノ丶一ノ丶一丨フ一丨
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:DKMR (木大一口)
    • Bảng mã:U+6905
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 甲›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:5 nét
    • Bộ:điền 田 (+0 nét)
    • Pinyin: Jiǎ
    • Âm hán việt: Giáp
    • Nét bút:丨フ一一丨
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:WL (田中)
    • Bảng mã:U+7532
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 躺›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:15 nét
    • Bộ:Thân 身 (+8 nét)
    • Pinyin: Tǎng
    • Âm hán việt: Thảng
    • Nét bút:ノ丨フ一一一ノ丨丶ノ丨フ丨フ一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:HHFBR (竹竹火月口)
    • Bảng mã:U+8EBA
    • Tần suất sử dụng:Cao