Tìm chữ hán theo bộ Thủ.
Các biến thể (Dị thể) của 躺
倘 儻
躺 là gì? 躺 (Thảng). Bộ Thân 身 (+8 nét). Tổng 15 nét but (ノ丨フ一一一ノ丨丶ノ丨フ丨フ一). Ý nghĩa là: nằm thẳng cẳng, Nằm thẳng cẳng, nằm dài, nằm dang tay chân. Từ ghép với 躺 : 躺在床上 Nằm trên giường. Chi tiết hơn...