身可辱,而志不可夺 shēn kě rǔ, ér zhì bùkě duó
volume volume

Từ hán việt: 【thân khả nhục nhi chí bất khả đoạt】

Đọc nhanh: 身可辱,而志不可夺 (thân khả nhục nhi chí bất khả đoạt). Ý nghĩa là: thân tàn nhưng trí không tàn.

Ý Nghĩa của "身可辱,而志不可夺" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

身可辱,而志不可夺 khi là Thành ngữ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. thân tàn nhưng trí không tàn

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 身可辱,而志不可夺

  • volume volume

    - 别看 biékàn 他 tā 年龄 niánlíng 小 xiǎo , 志气 zhìqì 可 kě 不小 bùxiǎo

    - anh ấy tuy tuổi nhỏ, nhưng chí khí không nhỏ đâu.

  • volume volume

    - 别看 biékàn 他 tā 身体 shēntǐ 不 bù 强 qiáng , 干起 gànqǐ 活来 huólái 可 kě 不善 bùshàn

    - đừng thấy anh ta thân thể yếu ớt mà coi thường, làm việc dễ nể lắm đó

  • volume volume

    - 你别 nǐbié 动不动 dòngbùdòng 就 jiù 打 dǎ 我 wǒ 的 de 牌子 páizi , 我 wǒ 可 kě 当不了 dāngbùliǎo 你 nǐ 的 de 护身符 hùshēnfú

    - Đừng có lúc nào cũng gọi tên của tôi, tôi không làm nổi bùa hộ mệnh của cậu đâu.

  • volume volume

    - 开玩笑 kāiwánxiào 不可 bùkě 太过分 tàiguòfèn , 要 yào 适可而止 shìkěérzhǐ

    - Nói đùa không thể quá đáng, nên một vừa hai phải là được.

  • volume volume

    - 对 duì 我 wǒ 来说 láishuō , 这是 zhèshì 一个 yígè 可遇 kěyù 而 ér 不可 bùkě 求 qiú 的 de 机会 jīhuì

    - Đối với tối đó là một cơ hội hiếm có khó gặp.

  • volume volume

    - 这个 zhègè 问题 wèntí 可以 kěyǐ 暂时 zànshí 存而不论 cúnérbùlùn , 先 xiān 讨论 tǎolùn 其他 qítā 问题 wèntí

    - vấn đề này tạm gác lại, trước tiên hãy bàn đến các vấn đề khác.

  • volume volume

    - 他 tā 虽然 suīrán 身体 shēntǐ 不好 bùhǎo , 可 kě 硬是 yìngshì 不肯 bùkěn 休息 xiūxī

    - mặc dù sức khoẻ anh ấy không tốt, nhưng vẫn cứ không chịu nghỉ ngơi.

  • - 这 zhè 不 bù 公平 gōngpíng , 为什么 wèishíme 他 tā 可以 kěyǐ , 而 ér 我 wǒ 不能 bùnéng ?

    - Điều này không công bằng, tại sao anh ấy có thể, còn tôi thì không?

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 不›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:4 nét
    • Bộ:Nhất 一 (+3 nét)
    • Pinyin: Bù , Fōu , Fǒu
    • Âm hán việt: Bưu , Bất , Bỉ , Phi , Phu , Phầu , Phủ
    • Nét bút:一ノ丨丶
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:MF (一火)
    • Bảng mã:U+4E0D
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 可›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:5 nét
    • Bộ:Khẩu 口 (+2 nét)
    • Pinyin: Kě , Kè
    • Âm hán việt: Khả , Khắc
    • Nét bút:一丨フ一丨
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:MNR (一弓口)
    • Bảng mã:U+53EF
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 夺›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:đại 大 (+3 nét)
    • Pinyin: Duó
    • Âm hán việt: Đoạt
    • Nét bút:一ノ丶一丨丶
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:KDI (大木戈)
    • Bảng mã:U+593A
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 志›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:Tâm 心 (+3 nét)
    • Pinyin: Zhì
    • Âm hán việt: Chí
    • Nét bút:一丨一丶フ丶丶
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:GP (土心)
    • Bảng mã:U+5FD7
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 而›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Nhi 而 (+0 nét)
    • Pinyin: ér , Néng
    • Âm hán việt: Nhi , Năng
    • Nét bút:一ノ丨フ丨丨
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:MBLL (一月中中)
    • Bảng mã:U+800C
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 身›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:Thân 身 (+0 nét)
    • Pinyin: Juān , Shēn , Yuán
    • Âm hán việt: Quyên , Thân
    • Nét bút:ノ丨フ一一一ノ
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:HXH (竹重竹)
    • Bảng mã:U+8EAB
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 辱›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:10 nét
    • Bộ:Thần 辰 (+3 nét)
    • Pinyin: Rǔ , Rù
    • Âm hán việt: Nhục
    • Nét bút:一ノ一一フノ丶一丨丶
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:MVDI (一女木戈)
    • Bảng mã:U+8FB1
    • Tần suất sử dụng:Cao