Tìm chữ hán theo bộ Thủ.
Các biến thể (Dị thể) của 夺
奪
𠔟 𡙸 𡜎
夺 là gì? 夺 (đoạt). Bộ đại 大 (+3 nét). Tổng 6 nét but (一ノ丶一丨丶). Ý nghĩa là: 1. cướp lấy, 2. quyết định, 3. đường hẹp. Từ ghép với 夺 : 掠奪 Cướp đoạt, 劫奪 Cướp bóc, 巧取豪奪 Lừa gạt cướp bóc, 奪錦標 Giật giải (thưởng), 奪紅旗 Giật cờ đỏ Chi tiết hơn...