蹑脚跟 niè jiǎogēn
volume volume

Từ hán việt: 【niếp cước cân】

Đọc nhanh: 蹑脚跟 (niếp cước cân). Ý nghĩa là: đi bộ thận trọng để không gây ra tiếng ồn.

Ý Nghĩa của "蹑脚跟" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

蹑脚跟 khi là Động từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. đi bộ thận trọng để không gây ra tiếng ồn

to walk cautiously in order not to make noise

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 蹑脚跟

  • volume volume

    - 如果 rúguǒ 暴君 bàojūn 想 xiǎng 让 ràng 自己 zìjǐ 的 de 统治 tǒngzhì 站稳脚跟 zhànwěnjiǎogēn

    - Tất cả các chế độ chuyên chế cần đạt được chỗ đứng

  • volume volume

    - 立定 lìdìng 脚跟 jiǎogēn

    - gót chân hình chữ V (đứng nghiêm).

  • volume volume

    - 他 tā 不愿 bùyuàn 落伍 luòwǔ , 一脚 yījiǎo 高 gāo 一脚 yījiǎo 低地 dīdì 紧跟着 jǐngēnzhe 走 zǒu

    - anh ấy không muốn lạc mất đơn vị, ba chân bốn cẳng chạy theo.

  • volume volume

    - 他 tā 的 de 脚跟 jiǎogēn 受伤 shòushāng 了 le

    - Gót chân của anh ấy bị thương.

  • volume volume

    - 立定 lìdìng 脚跟 jiǎogēn ( 站 zhàn 得 dé 稳 wěn , 不 bù 动摇 dòngyáo )

    - vững chân.

  • volume volume

    - 你 nǐ 刚 gāng 走 zǒu , 他 tā 跟 gēn 脚儿 jiǎoér 也 yě 出去 chūqù 了 le

    - anh vừa đi thì anh ấy cũng liền đi ngay.

  • volume volume

    - 他 tā 轻轻地 qīngqīngde 站 zhàn 起来 qǐlai , 蹑着脚 nièzhejiǎo 走 zǒu 过去 guòqù

    - anh ấy khe khẽ đứng dậy, nhẹ bước ra đi.

  • volume volume

    - 他 tā 在 zài 团队 tuánduì 中 zhōng 站住 zhànzhù 了 le 脚跟 jiǎogēn

    - Anh ấy đã có chỗ đứng trong đội.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 脚›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:11 nét
    • Bộ:Nhục 肉 (+7 nét)
    • Pinyin: Jiǎo , Jié , Jué
    • Âm hán việt: Cước
    • Nét bút:ノフ一一一丨一フ丶フ丨
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:BGIL (月土戈中)
    • Bảng mã:U+811A
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 跟›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:13 nét
    • Bộ:Túc 足 (+6 nét)
    • Pinyin: Gēn
    • Âm hán việt: Cân , Căn , Ngân
    • Nét bút:丨フ一丨一丨一フ一一フノ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:RMAV (口一日女)
    • Bảng mã:U+8DDF
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 蹑›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:17 nét
    • Bộ:Túc 足 (+10 nét)
    • Pinyin: Niè
    • Âm hán việt: Nhiếp , Niếp
    • Nét bút:丨フ一丨一丨一一丨丨一一一フ丶フ丶
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:XRMSJ (重口一尸十)
    • Bảng mã:U+8E51
    • Tần suất sử dụng:Trung bình