翻跟头 fāngēntou
volume volume

Từ hán việt: 【phiên cân đầu】

Đọc nhanh: 翻跟头 (phiên cân đầu). Ý nghĩa là: lộn nhào; lộn mèo; lộn tùng phèo, khó khăn; gặp khó khăn.

Ý Nghĩa của "翻跟头" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

翻跟头 khi là Động từ (có 2 ý nghĩa)

✪ 1. lộn nhào; lộn mèo; lộn tùng phèo

身体向下翻转而后恢复原状

✪ 2. khó khăn; gặp khó khăn

比喻受挫

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 翻跟头

  • volume volume

    - 翻跟头 fāngēntou

    - nhào lộn

  • volume volume

    - 他 tā 跟 gēn 伙伴 huǒbàn 抬 tái 木头 mùtou , 总是 zǒngshì 自己 zìjǐ 抬 tái 粗大 cūdà 的 de 一头 yītóu

    - anh ấy cùng với mọi người khiêng gỗ, anh ấy cứ khiêng bên đầu to.

  • volume volume

    - 我领 wǒlǐng 个头儿 gètouer , 大家 dàjiā 跟着 gēnzhe 一起 yìqǐ 唱 chàng

    - tôi hát câu đầu, mọi người cùng hát theo.

  • volume volume

    - 只要 zhǐyào 你 nǐ 领头 lǐngtóu 干 gàn , 我 wǒ 一定 yídìng 跟 gēn 从 cóng 你 nǐ

    - chỉ cần anh đứng ra làm, tôi nhất định theo anh.

  • volume volume

    - 他 tā 掼 guàn 了 le 一个 yígè 跟头 gēntou

    - nó ngã lộn nhào.

  • volume volume

    - 他 tā 正在 zhèngzài 火头上 huǒtóushàng , 等 děng 他 tā 消消气 xiāoxiāoqì 再 zài 跟 gēn 他 tā 细说 xìshuō

    - anh ấy đang trong cơn tức giận, đợi nguôi giận rồi hãy nói kỹ với anh ấy.

  • volume volume

    - 我 wǒ 是 shì 个 gè 孩子 háizi 头儿 tóuer , 一 yī 有空 yǒukòng 就 jiù 爱 ài 跟 gēn 孩子 háizi 们 men 在 zài 一起 yìqǐ

    - tôi là người thích con nít, hễ rãnh là chơi với chúng nó.

  • volume volume

    - 她 tā 衣袖 yīxiù 翻飞 fānfēi 一颗 yīkē 小石头 xiǎoshítou 好巧 hǎoqiǎo 不巧 bùqiǎo 地 dì 滚落 gǔnluò 到 dào 尹 yǐn 挽脚 wǎnjiǎo 边 biān

    - Tay áo cô phất phơ, và một viên đá nhỏ vô tình lăn xuống chân Yi Vãn

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 头›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:5 nét
    • Bộ:đại 大 (+2 nét)
    • Pinyin: Tōu , Tóu , Tou
    • Âm hán việt: Đầu
    • Nét bút:丶丶一ノ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:YK (卜大)
    • Bảng mã:U+5934
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 翻›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:18 nét
    • Bộ:Vũ 羽 (+12 nét)
    • Pinyin: Fān , Piān
    • Âm hán việt: Phiên
    • Nét bút:ノ丶ノ一丨ノ丶丨フ一丨一フ丶一フ丶一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:HWSMM (竹田尸一一)
    • Bảng mã:U+7FFB
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 跟›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:13 nét
    • Bộ:Túc 足 (+6 nét)
    • Pinyin: Gēn
    • Âm hán việt: Cân , Căn , Ngân
    • Nét bút:丨フ一丨一丨一フ一一フノ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:RMAV (口一日女)
    • Bảng mã:U+8DDF
    • Tần suất sử dụng:Rất cao