跟包 gēn bāo
volume volume

Từ hán việt: 【cân bao】

Đọc nhanh: 跟包 (cân bao). Ý nghĩa là: hoá trang, chuyên viên hoá trang; chuyên viên trang điểm; người hoá trang.

Ý Nghĩa của "跟包" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

跟包 khi là Động từ (có 2 ý nghĩa)

✪ 1. hoá trang

旧时指专为某个戏曲演员管理服装及做其他杂务

✪ 2. chuyên viên hoá trang; chuyên viên trang điểm; người hoá trang

指做这种工作的人

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 跟包

  • volume volume

    - 不要 búyào 跟 gēn 他 tā 一般见识 yìbānjiànshí

    - không nên chấp nhặt với nó.

  • volume volume

    - 你 nǐ 别跟我 biégēnwǒ 掏 tāo 这个 zhègè 半 bàn 包儿 bāoér

    - mày đừng có giở thủ đoạn này ra với tao

  • volume volume

    - 下午 xiàwǔ 我要 wǒyào 跟 gēn 伙伴 huǒbàn 开会 kāihuì

    - Tôi có cuộc họp với bạn bè vào buổi chiều

  • volume volume

    - 一笼 yīlóng 热腾腾 rèténgténg 的 de 包子 bāozi

    - một lòng hấp bánh bao nóng hổi.

  • volume volume

    - 他 tā 的 de 书包 shūbāo 跟 gēn 我 wǒ 的 de 差不多 chàbùduō 大 dà

    - Cặp sách của anh ấy lớn gần bằng của tôi.

  • volume volume

    - 不 bù 可能 kěnéng 跟 gēn 他 tā 和睦相处 hémùxiāngchǔ

    - Không thể nào chung sống hòa thuận với hắn.

  • volume volume

    - 三个 sāngè 人干 réngàn 五天 wǔtiān 跟 gēn 五个 wǔgè 人干 réngàn 三天 sāntiān , 里外里 lǐwàilǐ 是 shì 一样 yīyàng

    - ba người làm năm ngày với năm người làm ba ngày, tính ra như nhau cả.

  • volume volume

    - 她 tā 向 xiàng 我 wǒ 讲述 jiǎngshù 了 le 他 tā 是 shì 怎样 zěnyàng 跑 pǎo 到 dào 她 tā 跟前 gēnqián 抢走 qiǎngzǒu 她 tā 的 de 手提包 shǒutíbāo 的 de

    - Cô ấy kể cho tôi nghe về cách anh ta chạy đến trước mặt cô ấy và cướp đi chiếc túi xách của cô ấy.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 包›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:5 nét
    • Bộ:Bao 勹 (+3 nét)
    • Pinyin: Bāo
    • Âm hán việt: Bao
    • Nét bút:ノフフ一フ
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:PRU (心口山)
    • Bảng mã:U+5305
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 跟›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:13 nét
    • Bộ:Túc 足 (+6 nét)
    • Pinyin: Gēn
    • Âm hán việt: Cân , Căn , Ngân
    • Nét bút:丨フ一丨一丨一フ一一フノ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:RMAV (口一日女)
    • Bảng mã:U+8DDF
    • Tần suất sử dụng:Rất cao