踢踏 tī tà
volume volume

Từ hán việt: 【thích đạp】

Đọc nhanh: 踢踏 (thích đạp). Ý nghĩa là: lẹp xẹp; lẹt xẹt, lẹp kẹp.

Ý Nghĩa của "踢踏" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

踢踏 khi là Danh từ (có 2 ý nghĩa)

✪ 1. lẹp xẹp; lẹt xẹt

形容脚步声2.dẫm đạp踏3.phí phạm乱用财物

✪ 2. lẹp kẹp

形容脚步声

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 踢踏

  • volume volume

    - 他 tā 把 bǎ 球 qiú 踢 tī 进球 jìnqiú 门里 ménlǐ 了 le

    - Anh ấy đá bóng vào cầu môn.

  • volume volume

    - 马蹄 mǎtí 子 zi 踏 tà 在 zài 泥 ní 地上 dìshàng

    - Móng ngựa dẫm lên bùn đất.

  • volume volume

    - 他 tā 去 qù 踏看 tàkàn 场地 chǎngdì

    - Anh ấy đến tận nơi xem xét địa điểm.

  • volume volume

    - 他 tā 学习 xuéxí 很 hěn 踏实 tāshi

    - Anh ấy học tập rất ổn định.

  • volume volume

    - 他 tā 是 shì 一个 yígè 踏实 tāshi 的 de 员工 yuángōng

    - Anh ấy là một nhân viên chăm chỉ.

  • volume volume

    - 他们 tāmen 踏实 tāshi 地 dì 完成 wánchéng 任务 rènwù

    - Họ chăm chỉ hoàn thành nhiệm vụ.

  • volume volume

    - 他 tā 把 bǎ 毽子 jiànzi 踢 tī 得 dé 很 hěn 高 gāo

    - Anh ấy đá quả cầu lên rất cao.

  • volume volume

    - 他 tā 把 bǎ 球 qiú 踢 tī 到 dào 看 kàn 台上 táishàng 了 le

    - Anh ấy đã đá bóng lên khán đài.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 踏›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:15 nét
    • Bộ:Túc 足 (+8 nét)
    • Pinyin: Tā , Tà
    • Âm hán việt: Đạp
    • Nét bút:丨フ一丨一丨一丨フノ丶丨フ一一
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:RMEA (口一水日)
    • Bảng mã:U+8E0F
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 踢›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:15 nét
    • Bộ:Túc 足 (+8 nét)
    • Pinyin: Dié , Tī
    • Âm hán việt: Thích
    • Nét bút:丨フ一丨一丨一丨フ一一ノフノノ
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:RMAPH (口一日心竹)
    • Bảng mã:U+8E22
    • Tần suất sử dụng:Cao