Tìm chữ hán theo bộ Thủ.
Các biến thể (Dị thể) của 践
㣤
踐
践 là gì? 践 (Tiễn). Bộ Túc 足 (+5 nét). Tổng 12 nét but (丨フ一丨一丨一一一フノ丶). Ý nghĩa là: 1. giẫm lên. Từ ghép với 践 : 以足踐之 Lấy chân giẫm lên, 踐祚 (Vua) lên ngôi, 不踐跡 Không theo lề lối cũ (Luận ngữ) Chi tiết hơn...