趋承 qū chéng
volume volume

Từ hán việt: 【xu thừa】

Đọc nhanh: 趋承 (xu thừa). Ý nghĩa là: bợ.

Ý Nghĩa của "趋承" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

趋承 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. bợ

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 趋承

  • volume volume

    - 他们 tāmen 对 duì 新 xīn 产品 chǎnpǐn 趋之若鹜 qūzhīruòwù

    - Họ đổ xô vào sản phẩm mới.

  • volume volume

    - 他 tā 一直 yìzhí 在 zài 趋求 qūqiú 知识 zhīshí

    - Anh ấy luôn theo đuổi tri thức.

  • volume volume

    - 他们 tāmen 努力 nǔlì 履行 lǚxíng 自己 zìjǐ 的 de 承诺 chéngnuò

    - Họ nỗ lực thực hiện lời hứa của mình.

  • volume volume

    - 他 tā 仔细分析 zǐxìfēnxī 了 le 市场趋势 shìchǎngqūshì

    - Ông phân tích cẩn thận xu hướng thị trường.

  • volume volume

    - 飞机 fēijī 的 de 机身 jīshēn 必须 bìxū 承受 chéngshòu 住 zhù 外界 wàijiè 的 de 空气 kōngqì 压力 yālì

    - thân máy bay phải chịu đựng áp lực không khí bên ngoài.

  • volume volume

    - 他们 tāmen 承受 chéngshòu 着 zhe 家庭 jiātíng 的 de 重担 zhòngdàn

    - Họ đang gánh vác gánh nặng gia đình.

  • volume volume

    - 他们 tāmen 继承 jìchéng 了 le 传统 chuántǒng 的 de 工艺 gōngyì

    - Họ kế thừa nghề thủ công truyền thống.

  • volume volume

    - 他俩 tāliǎ 各自 gèzì 承认 chéngrèn 了 le 错误 cuòwù , 握手言和 wòshǒuyánhé 了 le

    - Bọn họ đều tự mình nhận sai, bắt tay giảng hòa rồi.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 承›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Thủ 手 (+4 nét)
    • Pinyin: Chéng , Zhěng
    • Âm hán việt: Chửng , Thừa , Tặng
    • Nét bút:フ丨一一一フノ丶
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:NNQO (弓弓手人)
    • Bảng mã:U+627F
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 趋›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:12 nét
    • Bộ:Tẩu 走 (+5 nét)
    • Pinyin: Cù , Qū
    • Âm hán việt: Xu , Xúc
    • Nét bút:一丨一丨一ノ丶ノフフ一一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:GONSM (土人弓尸一)
    • Bảng mã:U+8D8B
    • Tần suất sử dụng:Cao

Từ cận nghĩa