混然不分 hùn rán bù fēn
volume volume

Từ hán việt: 【hỗn nhiên bất phân】

Đọc nhanh: 混然不分 (hỗn nhiên bất phân). Ý nghĩa là: lộn lạo.

Ý Nghĩa của "混然不分" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

混然不分 khi là Thành ngữ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. lộn lạo

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 混然不分

  • volume volume

    - 把 bǎ 混合物 hùnhéwù 煮 zhǔ 至 zhì 沸腾 fèiténg , 然後再 ránhòuzài 用 yòng 文火 wénhuǒ 煮 zhǔ 十分钟 shífēnzhōng

    - Đun sôi hỗn hợp, sau đó đun nhỏ lửa trong mười phút nữa.

  • volume volume

    - 人与自然 rényǔzìrán 是 shì 不可分割 bùkěfēngē 的 de 整体 zhěngtǐ

    - Con người và tự nhiên là một chỉnh thể không thể tách rời.

  • volume volume

    - 是非 shìfēi 的 de 分界线 fēnjièxiàn 不容 bùróng 混淆 hùnxiáo

    - ranh giới giữa phải và trái không dễ lẫn lộn.

  • volume volume

    - 不容 bùróng 他 tā 分解 fēnjiě , 就 jiù 把 bǎ 他 tā 拉走 lāzǒu 了 le

    - không cho anh ấy giải thích, liền lôi anh ấy đi.

  • volume volume

    - 不能 bùnéng 把 bǎ 客观原因 kèguānyuányīn 与 yǔ 主观原因 zhǔguānyuányīn 平列 píngliè 起来 qǐlai 分析 fēnxī

    - không thể phân tích ngang hàng giữa nguyên nhân khách quan và nguyên nhân chủ quan.

  • volume volume

    - 画幅 huàfú 虽然 suīrán 不 bù 大 dà , 所 suǒ 表现 biǎoxiàn 的 de 天地 tiāndì 却 què 十分 shífēn 广阔 guǎngkuò

    - khổ tranh tuy không lớn, nhưng cảnh trí mà nó biểu hiện vô cùng rộng lớn.

  • volume volume

    - 普及 pǔjí 工作 gōngzuò 和 hé 提高 tígāo 工作 gōngzuò 是 shì 不能 bùnéng 截然 jiérán 分开 fēnkāi 的 de

    - công tác phổ cập và công tác nâng cao dứt khoát không thể tách rời nhau.

  • volume volume

    - 这幅 zhèfú 画 huà 虽然 suīrán 画得 huàdé 不够 bùgòu 好 hǎo , 但 dàn 你 nǐ 把 bǎ 它 tā 说 shuō 得 dé 一文不值 yīwénbùzhí , 也 yě 未免 wèimiǎn 过分 guòfèn 了 le

    - bức tranh này tuy vẽ không đẹp lắm, nhưng anh bảo không đáng giá một xu thì cũng hơi quá đáng.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 不›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:4 nét
    • Bộ:Nhất 一 (+3 nét)
    • Pinyin: Bù , Fōu , Fǒu
    • Âm hán việt: Bưu , Bất , Bỉ , Phi , Phu , Phầu , Phủ
    • Nét bút:一ノ丨丶
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:MF (一火)
    • Bảng mã:U+4E0D
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 分›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:4 nét
    • Bộ:đao 刀 (+2 nét)
    • Pinyin: Fēn , Fèn
    • Âm hán việt: Phân , Phần , Phận
    • Nét bút:ノ丶フノ
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:CSH (金尸竹)
    • Bảng mã:U+5206
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 混›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:11 nét
    • Bộ:Thuỷ 水 (+8 nét)
    • Pinyin: Gǔn , Hún , Hǔn , Hùn , Kūn
    • Âm hán việt: Côn , Cổn , Hồn , Hỗn
    • Nét bút:丶丶一丨フ一一一フノフ
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:EAPP (水日心心)
    • Bảng mã:U+6DF7
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 然›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:12 nét
    • Bộ:Hoả 火 (+8 nét)
    • Pinyin: Rán
    • Âm hán việt: Nhiên
    • Nét bút:ノフ丶丶一ノ丶丶丶丶丶丶
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:BKF (月大火)
    • Bảng mã:U+7136
    • Tần suất sử dụng:Rất cao