起跳板 qǐ tiàobǎn
volume volume

Từ hán việt: 【khởi khiêu bản】

Đọc nhanh: 起跳板 (khởi khiêu bản). Ý nghĩa là: Bàn nhảy.

Ý Nghĩa của "起跳板" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

Từ vựng: Về Môn Điền Kinh

起跳板 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. Bàn nhảy

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 起跳板

  • volume volume

    - 我 wǒ 可以 kěyǐ 用 yòng 铆钉 mǎodīng 把 bǎ 这些 zhèxiē 金属板 jīnshǔbǎn 固定 gùdìng 在 zài 一起 yìqǐ 吗 ma ?

    - Tôi có thể sử dụng đinh tán để cố định các tấm kim loại này với nhau được không?

  • volume volume

    - 她 tā 跳 tiào 起 qǐ 了 le 舞 wǔ

    - Cô ấy đã bắt đầu nhảy múa.

  • volume volume

    - 他 tā 激动 jīdòng 地 dì 跳 tiào 了 le 起来 qǐlai

    - Anh nhảy cẫng lên phấn khởi.

  • volume volume

    - 他 tā 兴奋 xīngfèn 地 dì 跳 tiào 起来 qǐlai

    - Anh ấy nhảy lên một cách phấn khích.

  • volume volume

    - 她 tā 兴奋 xīngfèn 地 dì 跳 tiào 了 le 起来 qǐlai

    - Cô ấy phấn khích nhảy cẫng lên.

  • volume volume

    - 她 tā 开心 kāixīn 得 dé 甚至 shènzhì 跳 tiào 了 le 起来 qǐlai

    - Cô ấy vui tới mức nhảy cẫng lên.

  • volume volume

    - 他 tā 骤然 zhòurán 站 zhàn 起 qǐ , 大家 dàjiā 都 dōu 吓了一跳 xiàleyītiào

    - Anh ấy đột nhiên đứng dậy, mọi người đều bị giật mình.

  • volume volume

    - 她 tā 嘻嘻哈哈 xīxīhāhā 地 dì 跳 tiào 起来 qǐlai

    - Cô ấy vui mửng nhảy cả lên.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 板›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Mộc 木 (+4 nét)
    • Pinyin: Bǎn , Pàn
    • Âm hán việt: Bản
    • Nét bút:一丨ノ丶ノノフ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:DHE (木竹水)
    • Bảng mã:U+677F
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 起›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:10 nét
    • Bộ:Tẩu 走 (+3 nét)
    • Pinyin: Qǐ
    • Âm hán việt: Khỉ , Khởi
    • Nét bút:一丨一丨一ノ丶フ一フ
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:GORU (土人口山)
    • Bảng mã:U+8D77
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 跳›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:13 nét
    • Bộ:Túc 足 (+6 nét)
    • Pinyin: Diào , Táo , Tiáo , Tiào
    • Âm hán việt: Khiêu , Đào
    • Nét bút:丨フ一丨一丨一ノ丶一フノ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:RMLMO (口一中一人)
    • Bảng mã:U+8DF3
    • Tần suất sử dụng:Rất cao