试跳 shì tiào
volume volume

Từ hán việt: 【thí khiêu】

Đọc nhanh: 试跳 (thí khiêu). Ý nghĩa là: Nhảy thử. Ví dụ : - 他跳高时试跳了几次才跳过去. Anh ấy đã thử nhảy mấy lần mới nhảy qua được.

Ý Nghĩa của "试跳" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

Từ vựng: Về Môn Điền Kinh

试跳 khi là Động từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. Nhảy thử

Ví dụ:
  • volume volume

    - 他 tā 跳高 tiàogāo 时 shí 试跳 shìtiào 了 le 几次 jǐcì 才 cái 跳过去 tiàoguòqù

    - Anh ấy đã thử nhảy mấy lần mới nhảy qua được.

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 试跳

  • volume volume

    - 不要 búyào 试图 shìtú 文过饰非 wénguòshìfēi

    - Đừng cố gắng che giấu sai lầm.

  • volume volume

    - 鸡 jī 乍 zhà 着 zhe 翅 chì 跳 tiào 起来 qǐlai

    - Con gà giương cánh nhảy lên.

  • volume volume

    - 下礼拜 xiàlǐbài 考试 kǎoshì 开始 kāishǐ

    - Tuần sau kỳ thi bắt đầu.

  • volume volume

    - 他 tā 跳高 tiàogāo 时 shí 试跳 shìtiào 了 le 几次 jǐcì 才 cái 跳过去 tiàoguòqù

    - Anh ấy đã thử nhảy mấy lần mới nhảy qua được.

  • volume volume

    - 考试 kǎoshì 时 shí 我 wǒ 心跳 xīntiào 个 gè 不停 bùtíng

    - Tim tôi đập không ngừng trong kỳ thi.

  • volume volume

    - 下周 xiàzhōu 他 tā 要 yào 去 qù 参加考试 cānjiākǎoshì

    - Tuần tới anh ấy sẽ đi dự thi.

  • volume volume

    - 下次 xiàcì 在 zài 炒锅 chǎoguō 上 shàng 试验 shìyàn 吧 ba

    - Hãy thử món tiếp theo trên chảo.

  • volume volume

    - 万一 wànyī 考试 kǎoshì 失败 shībài 了 le , 重新 chóngxīn 努力 nǔlì

    - Nếu thi rớt, hãy cố gắng lần nữa.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 试›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Ngôn 言 (+6 nét)
    • Pinyin: Shì
    • Âm hán việt: Thí
    • Nét bút:丶フ一一丨一フ丶
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:IVIPM (戈女戈心一)
    • Bảng mã:U+8BD5
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 跳›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:13 nét
    • Bộ:Túc 足 (+6 nét)
    • Pinyin: Diào , Táo , Tiáo , Tiào
    • Âm hán việt: Khiêu , Đào
    • Nét bút:丨フ一丨一丨一ノ丶一フノ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:RMLMO (口一中一人)
    • Bảng mã:U+8DF3
    • Tần suất sử dụng:Rất cao