起网 qǐ wǎng
volume volume

Từ hán việt: 【khởi võng】

Đọc nhanh: 起网 (khởi võng). Ý nghĩa là: cất vó. Ví dụ : - 这一片的鱼很多,半天就可以起网了。 lượt cá lần này rất nhiều, nửa ngày là có thể kéo lưới lên rồi.

Ý Nghĩa của "起网" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

起网 khi là Động từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. cất vó

Ví dụ:
  • volume volume

    - 这 zhè 一片 yīpiàn 的 de 鱼 yú 很多 hěnduō , 半天 bàntiān 就 jiù 可以 kěyǐ 起网 qǐwǎng 了 le

    - lượt cá lần này rất nhiều, nửa ngày là có thể kéo lưới lên rồi.

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 起网

  • volume volume

    - 一起 yìqǐ 一落 yīluò

    - bên nổi lên bên tụt xuống

  • volume volume

    - 这 zhè 一片 yīpiàn 的 de 鱼 yú 很多 hěnduō , 半天 bàntiān 就 jiù 可以 kěyǐ 起网 qǐwǎng 了 le

    - lượt cá lần này rất nhiều, nửa ngày là có thể kéo lưới lên rồi.

  • volume volume

    - 他们 tāmen 一起 yìqǐ 网鱼 wǎngyú

    - Họ cùng nhau bắt cá.

  • volume volume

    - 一张 yīzhāng 网 wǎng

    - một tay lưới

  • volume volume

    - 他们 tāmen 一起 yìqǐ 在 zài 海边 hǎibiān 结网 jiéwǎng

    - Họ cùng nhau đan lưới bên bờ biển.

  • volume volume

    - 我们 wǒmen 一起 yìqǐ 上网 shàngwǎng 看 kàn 电影 diànyǐng

    - Chúng tôi cùng nhau lên mạng xem phim.

  • - 你 nǐ 会 huì 打网球 dǎwǎngqiú 吗 ma ? 我们 wǒmen 可以 kěyǐ 一起 yìqǐ 去 qù 打 dǎ

    - Bạn có biết chơi tennis không? Chúng ta có thể đi chơi cùng nhau.

  • - 他 tā 喜欢 xǐhuan 在 zài 网吧 wǎngbā 玩游戏 wányóuxì , 和 hé 朋友 péngyou 们 men 一起 yìqǐ 竞技 jìngjì

    - Anh ấy thích chơi game ở quán internet và thi đấu cùng bạn bè.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 网›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Võng 网 (+0 nét)
    • Pinyin: Wǎng
    • Âm hán việt: Võng
    • Nét bút:丨フノ丶ノ丶
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:BKK (月大大)
    • Bảng mã:U+7F51
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 起›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:10 nét
    • Bộ:Tẩu 走 (+3 nét)
    • Pinyin: Qǐ
    • Âm hán việt: Khỉ , Khởi
    • Nét bút:一丨一丨一ノ丶フ一フ
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:GORU (土人口山)
    • Bảng mã:U+8D77
    • Tần suất sử dụng:Rất cao