就当是 jiù dāng shì
volume volume

Từ hán việt: 【tựu đương thị】

Đọc nhanh: 就当是 (tựu đương thị). Ý nghĩa là: cầm bằng.

Ý Nghĩa của "就当是" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

就当是 khi là Phó từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. cầm bằng

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 就当是

  • volume volume

    - 孽缘 nièyuán 也 yě 是 shì 缘 yuán , 碰上 pèngshàng 了 le 就要 jiùyào 恨 hèn 当初 dāngchū 为什么 wèishíme 要 yào 碰上 pèngshàng

    - Nghiệt duyên cũng là duyên, gặp phải thì hận sao ngay từ đầu đã gặp phải.

  • volume volume

    - 时务 shíwù 就是 jiùshì 当务之急 dāngwùzhījí

    - Việc hiện tại chính là việc khẩn cấp.

  • volume volume

    - 盗贼 dàozéi 对 duì 贝拉 bèilā 的 de 死 sǐ 就是 jiùshì 有 yǒu 责任 zérèn

    - Kẻ trộm cũng phải chịu trách nhiệm về cái chết của Bella.

  • volume volume

    - 不错 bùcuò , 当初 dāngchū 他 tā 就是 jiùshì 这么 zhème 说 shuō 的 de

    - Phải, lúc đầu anh ta nói như vậy đấy.

  • volume volume

    - 七夕节 qīxījié 就是 jiùshì 情 qíng 人们 rénmen 的 de 节日 jiérì

    - Thất Tịch là ngày lễ của các cặp đôi.

  • volume volume

    - 他 tā 这个 zhègè 人 rén , 天生 tiānshēng 就是 jiùshì 当 dāng 画家 huàjiā 的 de 料 liào

    - anh ấy được sinh ra để trở thành họa sĩ.

  • volume volume

    - 果真 guǒzhēn 是 shì 他 tā 当 dāng 我们 wǒmen 的 de 老师 lǎoshī 那 nà 就 jiù 太好了 tàihǎole

    - Quả thật nếu anh ấy là giáo viên của chúng tôi thì quá tốt rồi.

  • - 每当 měidāng 我 wǒ 感到 gǎndào 孤单时 gūdānshí , 你 nǐ 就是 jiùshì 我 wǒ 心里 xīnli 的 de 温暖 wēnnuǎn

    - Mỗi khi anh cảm thấy cô đơn, em chính là sự ấm áp trong trái tim anh.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 就›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:12 nét
    • Bộ:Uông 尢 (+9 nét)
    • Pinyin: Jiù
    • Âm hán việt: Tựu
    • Nét bút:丶一丨フ一丨ノ丶一ノフ丶
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:YFIKU (卜火戈大山)
    • Bảng mã:U+5C31
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 当›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Tiểu 小 (+3 nét), kệ 彐 (+3 nét)
    • Pinyin: Dāng , Dàng
    • Âm hán việt: Đang , Đáng , Đương
    • Nét bút:丨丶ノフ一一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:FSM (火尸一)
    • Bảng mã:U+5F53
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 是›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:9 nét
    • Bộ:Nhật 日 (+5 nét)
    • Pinyin: Shì
    • Âm hán việt: Thị
    • Nét bút:丨フ一一一丨一ノ丶
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:AMYO (日一卜人)
    • Bảng mã:U+662F
    • Tần suất sử dụng:Rất cao