走风 zǒu fēng
volume volume

Từ hán việt: 【tẩu phong】

Đọc nhanh: 走风 (tẩu phong). Ý nghĩa là: lộ tin; lộ tin tức; hở chuyện.

Ý Nghĩa của "走风" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

走风 khi là Động từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. lộ tin; lộ tin tức; hở chuyện

泄漏消息

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 走风

  • volume volume

    - 台风 táifēng 卷 juǎn 走 zǒu 了 le 屋顶 wūdǐng

    - Bão táp cuốn bay mái nhà.

  • volume volume

    - 狂风 kuángfēng 骤起 zhòuqǐ , 把 bǎ 屋顶 wūdǐng 吹 chuī 走 zǒu 了 le

    - Gió đột ngột nổi lên, thổi bay mái nhà.

  • volume volume

    - 顶风 dǐngfēng 逆水 nìshuǐ , 船 chuán 走 zǒu 得 dé 更慢 gèngmàn 了 le

    - ngược gió ngược nước, thuyền đi rất chậm.

  • volume volume

    - 我 wǒ 走 zǒu 在 zài 路上 lùshàng , 一边 yībiān 唱歌 chànggē , 一边 yībiān 欣赏 xīnshǎng 沿路 yánlù 的 de 风景 fēngjǐng

    - Tôi đang đi trên đường, vừa hát vừa thưởng thức phong cảnh dọc đường.

  • volume volume

    - 一路 yīlù 风餐露宿 fēngcānlùsù , 走 zǒu 了 le 三天 sāntiān

    - Một đường màn trời chiếu đất , đi hết ba ngày.

  • volume volume

    - 我要 wǒyào 走 zǒu 了 le , 一路顺风 yīlùshùnfēng

    - Tôi đi đây, chúc bạn một chuyến đi thuận lợi.

  • volume volume

    - 今天 jīntiān 顺风 shùnfēng , 船 chuán 走 zǒu 得 dé 很快 hěnkuài

    - hôm nay xuôi gió, thuyền đi rất nhanh.

  • - 下班 xiàbān 时请 shíqǐng 慢走 mànzǒu , 祝 zhù 你 nǐ 一路顺风 yīlùshùnfēng !

    - Khi tan ca, xin đi thong thả, chúc bạn một chuyến đi suôn sẻ!

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 走›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:Tẩu 走 (+0 nét)
    • Pinyin: Zǒu
    • Âm hán việt: Tẩu
    • Nét bút:一丨一丨一ノ丶
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:GYO (土卜人)
    • Bảng mã:U+8D70
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 风›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:4 nét
    • Bộ:Phong 風 (+0 nét)
    • Pinyin: Fēng , Fěng , Fèng
    • Âm hán việt: Phong , Phóng , Phúng
    • Nét bút:ノフノ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:HNK (竹弓大)
    • Bảng mã:U+98CE
    • Tần suất sử dụng:Rất cao