走钢丝 zǒugāngsī
volume volume

Từ hán việt: 【tẩu cương ty】

Đọc nhanh: 走钢丝 (tẩu cương ty). Ý nghĩa là: xiếc đi dây, làm việc nguy hiểm, leo dây. Ví dụ : - 杂技演员表演走钢丝,观众都替他捏一把汗。 diễn viên xiếc biểu diễn tiết mục đi trên dây thép, khán giả lo toát mồ hôi thay anh ấy.. - 走钢丝的演员举着一把伞,保持身体的均衡。 diễn viên đi thăng bằng trên dây, tay cầm dù để giữ trạng thái thăng bằng của cơ thể.

Ý Nghĩa của "走钢丝" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

走钢丝 khi là Động từ (có 3 ý nghĩa)

✪ 1. xiếc đi dây

杂技的一种,演员在悬空的钢丝上来回走动,并表演各种动作

Ví dụ:
  • volume volume

    - 杂技演员 zájìyǎnyuán 表演 biǎoyǎn 走钢丝 zǒugāngsī , 观众 guānzhòng 都 dōu 替 tì 他 tā 捏一把汗 niēyībǎhàn

    - diễn viên xiếc biểu diễn tiết mục đi trên dây thép, khán giả lo toát mồ hôi thay anh ấy.

  • volume volume

    - 走钢丝 zǒugāngsī 的 de 演员 yǎnyuán 举着 jǔzhe 一把 yībǎ 伞 sǎn , 保持 bǎochí 身体 shēntǐ 的 de 均衡 jūnhéng

    - diễn viên đi thăng bằng trên dây, tay cầm dù để giữ trạng thái thăng bằng của cơ thể.

✪ 2. làm việc nguy hiểm

比喻做有风险的事情

✪ 3. leo dây

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 走钢丝

  • volume volume

    - 走钢丝 zǒugāngsī 的 de 演员 yǎnyuán 举着 jǔzhe 一把 yībǎ 伞 sǎn , 保持 bǎochí 身体 shēntǐ 的 de 均衡 jūnhéng

    - diễn viên đi thăng bằng trên dây, tay cầm dù để giữ trạng thái thăng bằng của cơ thể.

  • volume volume

    - 牙 yá 箍 gū 安装 ānzhuāng 在 zài 牙齿 yáchǐ 上 shàng 的 de 纠正 jiūzhèng 不规则 bùguīzé 排列 páiliè 的 de 由 yóu 箍 gū 带 dài 和 hé 钢丝 gāngsī 做 zuò 的 de 牙齿 yáchǐ 矫正器 jiǎozhèngqì

    - Bộ chỉnh nha được lắp đặt trên răng để điều chỉnh sự xếp hàng không đều của răng bao gồm các dây và sợi thép.

  • volume volume

    - 一 yī 绺 liǔ 丝线 sīxiàn

    - một bó tơ.

  • volume volume

    - 一緉 yīliǎng 丝履 sīlǚ

    - một đôi giày lụa.

  • volume volume

    - 一条 yītiáo 南北 nánběi 走向 zǒuxiàng 的 de 道路 dàolù

    - con đường đi theo hướng nam bắc.

  • volume volume

    - 杂技演员 zájìyǎnyuán 表演 biǎoyǎn 走钢丝 zǒugāngsī , 观众 guānzhòng 都 dōu 替 tì 他 tā 捏一把汗 niēyībǎhàn

    - diễn viên xiếc biểu diễn tiết mục đi trên dây thép, khán giả lo toát mồ hôi thay anh ấy.

  • volume volume

    - 我 wǒ 不由自主 bùyóuzìzhǔ 跟着 gēnzhe 丝带 sīdài 走 zǒu

    - Ruy băng chỉ đưa tôi đến nơi nó muốn.

  • volume volume

    - 经营 jīngyíng 产品 chǎnpǐn 为 wèi 磁力 cílì 钻 zuān 攻丝机 gōngsījī 空心 kōngxīn 钻头 zuàntóu 及 jí 钢轨 gāngguǐ 钻头 zuàntóu

    - Các sản phẩm kinh doanh là: máy khoan từ, máy khai thác, máy ta rô và máy khoan đường sắt

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 丝›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:5 nét
    • Bộ:Nhất 一 (+4 nét)
    • Pinyin: Sī
    • Âm hán việt: Ty
    • Nét bút:フフフフ一
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:VVM (女女一)
    • Bảng mã:U+4E1D
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 走›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:Tẩu 走 (+0 nét)
    • Pinyin: Zǒu
    • Âm hán việt: Tẩu
    • Nét bút:一丨一丨一ノ丶
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:GYO (土卜人)
    • Bảng mã:U+8D70
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 钢›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:9 nét
    • Bộ:Kim 金 (+4 nét)
    • Pinyin: Gāng , Gàng
    • Âm hán việt: Cương
    • Nét bút:ノ一一一フ丨フノ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:OVBK (人女月大)
    • Bảng mã:U+94A2
    • Tần suất sử dụng:Cao