赚儿 zhuàn er
volume volume

Từ hán việt: 【trám nhi】

Đọc nhanh: 赚儿 (trám nhi). Ý nghĩa là: lợi nhuận.

Ý Nghĩa của "赚儿" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

赚儿 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. lợi nhuận

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 赚儿

  • volume volume

    - 一到 yídào 春节 chūnjié , 街面儿上 jiēmiànershàng 特别 tèbié 热闹 rènao

    - khi mùa xuân đến, phố xá thật là náo nhiệt.

  • volume volume

    - 一头 yītóu 骡子 luózi 拉 lā 这么 zhème 多 duō 煤 méi , 真 zhēn 够劲儿 gòujìner

    - con la kéo nhiều than như thế, thật quá sức.

  • volume volume

    - 这个 zhègè 项目 xiàngmù 的 de 赚儿 zhuànér 非常 fēicháng 高 gāo

    - Lợi nhuận của dự án này rất cao.

  • volume volume

    - 一堆 yīduī 烂 làn 事儿 shìer

    - Một vớ bòng bong.

  • volume volume

    - 赚钱 zhuànqián 并 bìng 不是 búshì 容易 róngyì 的 de 事儿 shìer

    - Kiếm tiền vốn chẳng phải chuyện dễ dàng.

  • volume volume

    - 一听 yītīng 这话 zhèhuà 不是味儿 búshìwèiér , 就 jiù 反过来 fǎnguolái 追问 zhuīwèn

    - vừa nghe lời kỳ lạ này, liền hỏi lại ngay.

  • volume volume

    - 一块 yīkuài 很大 hěndà 的 de 通知 tōngzhī 牌儿 páiér

    - Một tấm bảng thông báo to.

  • volume volume

    - 这样 zhèyàng 做买卖 zuòmǎimài 还 hái 能 néng 有 yǒu 赚儿 zhuànér

    - Làm ăn như thế này vẫn có lợi nhuận sao?

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 儿›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:2 nét
    • Bộ:Nhân 儿 (+0 nét)
    • Pinyin: ēr , ér , R , Rén
    • Âm hán việt: Nhi , Nhân
    • Nét bút:ノフ
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:LU (中山)
    • Bảng mã:U+513F
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 赚›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:14 nét
    • Bộ:Bối 貝 (+10 nét)
    • Pinyin: Zhuàn , Zuàn
    • Âm hán việt: Trám
    • Nét bút:丨フノ丶丶ノ一フ一一丨丨ノ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:BOTXC (月人廿重金)
    • Bảng mã:U+8D5A
    • Tần suất sử dụng:Cao