贻燕 yí yàn
volume volume

Từ hán việt: 【di yến】

Đọc nhanh: 贻燕 (di yến). Ý nghĩa là: để lại hòa bình cho thế hệ tương lai.

Ý Nghĩa của "贻燕" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

贻燕 khi là Động từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. để lại hòa bình cho thế hệ tương lai

to leave peace for the future generations

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 贻燕

  • volume volume

    - 新婚燕尔 xīnhūnyàněr 没 méi 打高尔夫 dǎgāoěrfū 吗 ma

    - Không có sân gôn cho các cặp vợ chồng mới cưới?

  • volume volume

    - 她 tā 在 zài 餐厅 cāntīng 点 diǎn 了 le 燕窝 yànwō

    - Cô ấy đã gọi tổ yến ở nhà hàng.

  • volume volume

    - 小燕 xiǎoyàn 是 shì 赵董 zhàodǒng 的 de 千金 qiānjīn , 也 yě 是 shì 非常 fēicháng 优秀 yōuxiù 的 de 海归 hǎiguī 人才 réncái

    - Tiểu Yến là con gái của Triệu Tổng và là một nhân tài xuất sắc từ nước ngoài trở về.

  • volume volume

    - 尽心尽力 jìnxīnjìnlì 地为 dìwèi 燕王 yànwáng 谋划 móuhuà

    - tận tâm tận lực hiến kế cho Vua Yên

  • volume volume

    - 无可奈何花落去 wúkěnàihéhuāluòqù , 似曾相识 sìcéngxiāngshí 燕 yàn 归来 guīlái

    - Những bông hoa bất lực rơi xuống, dường như người quen Yan đã quay trở lại.

  • volume volume

    - 昨晚 zuówǎn 的 de 燕会 yànhuì 真是 zhēnshi 豪华 háohuá

    - Bữa tiệc tối qua thật là xa hoa.

  • volume volume

    - 雏燕 chúyàn

    - chim én non.

  • volume volume

    - 杏肉 xìngròu 百里香 bǎilǐxiāng 燕麦 yānmài 卷 juǎn 还是 háishì 玫瑰 méiguī 腰果 yāoguǒ 南瓜子 nánguāzǐ

    - Granola cỏ xạ hương mơ hay hoa hồng hồ trăn pepita?

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 燕›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:16 nét
    • Bộ:Hoả 火 (+12 nét)
    • Pinyin: Yān , Yàn
    • Âm hán việt: Yên , Yến
    • Nét bút:一丨丨一丨フ一丨一一ノフ丶丶丶丶
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:TLPF (廿中心火)
    • Bảng mã:U+71D5
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 贻›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:9 nét
    • Bộ:Bối 貝 (+5 nét)
    • Pinyin: Yí
    • Âm hán việt: Di
    • Nét bút:丨フノ丶フ丶丨フ一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:BOIR (月人戈口)
    • Bảng mã:U+8D3B
    • Tần suất sử dụng:Trung bình