雏燕 chú yàn
volume volume

Từ hán việt: 【sồ yến】

Đọc nhanh: 雏燕 (sồ yến). Ý nghĩa là: chim yến con.

Ý Nghĩa của "雏燕" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

雏燕 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. chim yến con

幼小的燕子

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 雏燕

  • volume volume

    - 她 tā 在 zài 餐厅 cāntīng 点 diǎn 了 le 燕窝 yànwō

    - Cô ấy đã gọi tổ yến ở nhà hàng.

  • volume volume

    - 鸭 yā 雏儿 chúér

    - vịt con.

  • volume volume

    - 小燕 xiǎoyàn 是 shì 赵董 zhàodǒng 的 de 千金 qiānjīn , 也 yě 是 shì 非常 fēicháng 优秀 yōuxiù 的 de 海归 hǎiguī 人才 réncái

    - Tiểu Yến là con gái của Triệu Tổng và là một nhân tài xuất sắc từ nước ngoài trở về.

  • volume volume

    - 尽心尽力 jìnxīnjìnlì 地为 dìwèi 燕王 yànwáng 谋划 móuhuà

    - tận tâm tận lực hiến kế cho Vua Yên

  • volume volume

    - 无可奈何花落去 wúkěnàihéhuāluòqù , 似曾相识 sìcéngxiāngshí 燕 yàn 归来 guīlái

    - Những bông hoa bất lực rơi xuống, dường như người quen Yan đã quay trở lại.

  • volume volume

    - 昨晚 zuówǎn 的 de 燕会 yànhuì 真是 zhēnshi 豪华 háohuá

    - Bữa tiệc tối qua thật là xa hoa.

  • volume volume

    - 雏燕 chúyàn

    - chim én non.

  • volume volume

    - 燕 yàn 雏儿 chúér

    - chim én non.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 燕›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:16 nét
    • Bộ:Hoả 火 (+12 nét)
    • Pinyin: Yān , Yàn
    • Âm hán việt: Yên , Yến
    • Nét bút:一丨丨一丨フ一丨一一ノフ丶丶丶丶
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:TLPF (廿中心火)
    • Bảng mã:U+71D5
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 雏›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:13 nét
    • Bộ:Chuy 隹 (+5 nét)
    • Pinyin: Chú
    • Âm hán việt: Sồ
    • Nét bút:ノフフ一一ノ丨丶一一一丨一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:NSOG (弓尸人土)
    • Bảng mã:U+96CF
    • Tần suất sử dụng:Trung bình