贵贱无二 guìjiàn wú èr
volume volume

Từ hán việt: 【quý tiện vô nhị】

Đọc nhanh: 贵贱无二 (quý tiện vô nhị). Ý nghĩa là: coi như nhau; đối đãi như nhau.

Ý Nghĩa của "贵贱无二" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

贵贱无二 khi là Thành ngữ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. coi như nhau; đối đãi như nhau

贵贱,指地位的高和低,或指贵族和平民,也指价格的高与低此成语为一视同仁

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 贵贱无二

  • volume volume

    - 老师 lǎoshī 把 bǎ 宝贵 bǎoguì 的 de 经验 jīngyàn 和 hé 知识 zhīshí 毫无保留 háowúbǎoliú 地 dì 教给 jiāogěi 学生 xuésheng

    - Thầy mang mọi tri thức và kinh nghiệm quý báu dạy hết cho học trò chẳng giữ lại gì.

  • volume volume

    - 他 tā 嫌 xián 太累 tàilèi , 贵贱 guìjiàn 不肯 bùkěn 去 qù

    - nó chê mệt nhọc, dẫu thế nào cũng không đi.

  • volume volume

    - 无论 wúlùn 贵贱 guìjiàn , 都 dōu 以礼相待 yǐlǐxiāngdài

    - cho dù địa vị thế nào đi nữa, đều tiếp đãi lễ phép.

  • volume volume

    - 在 zài 这个 zhègè 世界 shìjiè 上 shàng 我们 wǒmen 每个 měigè 人 rén 都 dōu 是 shì 独一无二 dúyīwúèr 的 de

    - Mỗi người chúng ta là duy nhất trên thế giới này

  • volume volume

    - 无论 wúlùn 他 tā 怎么 zěnme 道歉 dàoqiàn 对方 duìfāng 就是 jiùshì 不肯 bùkěn 高抬贵手 gāotáiguìshǒu 撤回 chèhuí 资本 zīběn

    - Cho dù anh ta có xin lỗi như thế nào thì đối phương vẫn không nương tay và đòi rút vốn.

  • volume volume

    - 政府 zhèngfǔ 称 chēng 克隆 kèlóng 动物 dòngwù 产 chǎn 的 de 肉 ròu 和 hé 奶 nǎi 和 hé 常规 chángguī 产品 chǎnpǐn 一般无二 yìbānwúèr

    - Chính phủ nói rằng thịt và sữa từ động vật nhân bản cũng giống như các sản phẩm thông thường.

  • volume volume

    - 他 tā 公正无私 gōngzhèngwúsī 的 de 高贵 gāoguì 品质 pǐnzhì 值得 zhíde 我们 wǒmen 学习 xuéxí

    - Những phẩm chất cao quý về chí công vô tư của anh ấy đáng cho chúng ta học hỏi

  • volume volume

    - 他 tā 的 de 成就 chéngjiù 在 zài 科学史 kēxuéshǐ 上 shàng 是 shì 前所未有 qiánsuǒwèiyǒu 、 独一无二 dúyīwúèr 的 de

    - Thành tựu của ông có một không hai và chưa hề xuất hiện trong lịch sử khoa học

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 二›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:2 nét
    • Bộ:Nhị 二 (+0 nét)
    • Pinyin: èr
    • Âm hán việt: Nhị
    • Nét bút:一一
    • Lục thư:Chỉ sự
    • Thương hiệt:MM (一一)
    • Bảng mã:U+4E8C
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 无›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:4 nét
    • Bộ:Vô 无 (+0 nét)
    • Pinyin: Mó , Wú
    • Âm hán việt: Mô , Vô
    • Nét bút:一一ノフ
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:MKU (一大山)
    • Bảng mã:U+65E0
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 贱›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:9 nét
    • Bộ:Bối 貝 (+5 nét)
    • Pinyin: Jiàn
    • Âm hán việt: Tiện
    • Nét bút:丨フノ丶一一フノ丶
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:XBOIJ (重月人戈十)
    • Bảng mã:U+8D31
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 贵›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:9 nét
    • Bộ:Bối 貝 (+5 nét)
    • Pinyin: Guì
    • Âm hán việt: Quý
    • Nét bút:丨フ一丨一丨フノ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:LMBO (中一月人)
    • Bảng mã:U+8D35
    • Tần suất sử dụng:Rất cao