Tìm chữ hán theo bộ Thủ.
Các biến thể (Dị thể) của 贵
䝿 𡭙 𧶪
貴
贵 là gì? 贵 (Quý). Bộ Bối 貝 (+5 nét). Tổng 9 nét but (丨フ一丨一丨フノ丶). Ý nghĩa là: 1. sang, 2. quý giá, 3. quý trọng. Từ ghép với 贵 : 珍貴的產品 Sản phẩm quý giá, đồ quý, 寶貴的意見 Ý kiến quý báu, 太貴了,買不起 Đắt quá không mua nổi, 鋼比鐵貴 Thép đắt hơn sắt, 貴國 Quý quốc Chi tiết hơn...