贵族身份 guìzú shēnfèn
volume volume

Từ hán việt: 【quý tộc thân phận】

Đọc nhanh: 贵族身份 (quý tộc thân phận). Ý nghĩa là: quyền lãnh chúa.

Ý Nghĩa của "贵族身份" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

贵族身份 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. quyền lãnh chúa

lordship

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 贵族身份

  • volume volume

    - 他 tā 的 de 身份 shēnfèn 很 hěn 神秘 shénmì

    - Thân phận của anh ấy rất bí ẩn.

  • volume volume

    - 他 tā 以 yǐ 韩国 hánguó 流行 liúxíng 组合 zǔhé EXO 成员 chéngyuán 的 de 身份 shēnfèn 名声鹊起 míngshēngquèqǐ

    - Anh ấy nổi tiếng với tư cách là thành viên của nhóm nhạc K-pop exo

  • volume volume

    - 他们 tāmen 在 zài 进口 jìnkǒu 处 chù 检查 jiǎnchá 身份证 shēnfènzhèng

    - Họ kiểm tra giấy tờ tùy thân ở cửa vào.

  • volume volume

    - 他 tā 的 de 身份 shēnfèn 是 shì 医生 yīshēng

    - Danh tính của anh ấy là một bác sĩ.

  • volume volume

    - 做个 zuògè 快乐 kuàilè 的 de 单身贵族 dānshēnguìzú : 学会 xuéhuì 如何 rúhé 看到 kàndào 单身 dānshēn 的 de 好处 hǎochù

    - Là một người độc thân hạnh phúc: học cách nhìn thấy lợi ích của việc sống độc thân.

  • volume volume

    - 你 nǐ 必须 bìxū 随身携带 suíshēnxiédài 身份证件 shēnfènzhèngjiàn

    - Bạn phải mang theo giấy tờ tùy thân của mình.

  • - 虽然 suīrán 我 wǒ 单身 dānshēn , 但 dàn 我 wǒ 是 shì 单身贵族 dānshēnguìzú , 过得 guòdé 很 hěn 幸福 xìngfú

    - Dù tôi độc thân, nhưng tôi là người độc thân thành đạt, sống rất hạnh phúc.

  • - 成为 chéngwéi 单身贵族 dānshēnguìzú 的 de 关键 guānjiàn 是 shì 独立 dúlì 和 hé 自信 zìxìn

    - Trở thành người độc thân thành đạt là nhờ sự độc lập và tự tin.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 份›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Nhân 人 (+4 nét)
    • Pinyin: Bīn , Fèn
    • Âm hán việt: Bân , Phân , Phần
    • Nét bút:ノ丨ノ丶フノ
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:OCSH (人金尸竹)
    • Bảng mã:U+4EFD
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 族›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:11 nét
    • Bộ:Phương 方 (+7 nét)
    • Pinyin: Còu , Zòu , Zú
    • Âm hán việt: Thấu , Tấu , Tộc
    • Nét bút:丶一フノノ一ノ一一ノ丶
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:YSOOK (卜尸人人大)
    • Bảng mã:U+65CF
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 贵›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:9 nét
    • Bộ:Bối 貝 (+5 nét)
    • Pinyin: Guì
    • Âm hán việt: Quý
    • Nét bút:丨フ一丨一丨フノ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:LMBO (中一月人)
    • Bảng mã:U+8D35
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 身›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:Thân 身 (+0 nét)
    • Pinyin: Juān , Shēn , Yuán
    • Âm hán việt: Quyên , Thân
    • Nét bút:ノ丨フ一一一ノ
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:HXH (竹重竹)
    • Bảng mã:U+8EAB
    • Tần suất sử dụng:Rất cao