贵妇人 guì fù rén
volume volume

Từ hán việt: 【quý phụ nhân】

Đọc nhanh: 贵妇人 (quý phụ nhân). Ý nghĩa là: sát thương.

Ý Nghĩa của "贵妇人" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

贵妇人 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. sát thương

dame

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 贵妇人

  • volume volume

    - 先人 xiānrén 遗有 yíyǒu 宝贵财富 bǎoguìcáifù

    - Tiền nhân để lại của cải quý giá.

  • volume volume

    - 两个 liǎnggè 妇人 fùrén 都 dōu 在 zài 他 tā 的 de 坟边 fénbiān 哭泣 kūqì

    - Cả hai người phụ nữ đều khóc trước mộ anh.

  • volume volume

    - 如今 rújīn 的 de 妇女 fùnǚ 跟 gēn 男人 nánrén 一样 yīyàng , 不折不扣 bùzhébùkòu 的 de 获得 huòdé 了 le 尊贵 zūnguì

    - Phụ nữ ngày nay cũng như nam giới, đã có được giá trị về mọi mặt.

  • volume volume

    - 五年 wǔnián 前 qián 很少 hěnshǎo 为人所知 wéirénsuǒzhī 的 de 微信 wēixìn , 如今 rújīn 已 yǐ 妇孺皆知 fùrújiēzhī

    - WeChat, vốn ít được biết đến năm năm trước, giờ đây ai ai cũng biết đến.

  • volume volume

    - 她 tā 是 shì 我 wǒ 的 de 妇人 fùrén

    - Cô ấy là người vợ của tôi.

  • volume volume

    - 下 xià 人们 rénmen 吃 chī 的 de 这些 zhèxiē 东西 dōngxī 比 bǐ 达官贵人 dáguānguìrén 喂狗 wèigǒu 的 de 还 hái 差 chà

    - những thức ăn mà thuộc hạ ăn còn không bằng thức ăn quan cho chó ăn.

  • volume volume

    - 他 tā 从不 cóngbù 热衷于 rèzhōngyú 荣华富贵 rónghuáfùguì 而 ér 只 zhǐ 追求 zhuīqiú 为 wèi 人类 rénlèi 造福 zàofú

    - Ông chưa bao giờ ham mê vinh hoa phú quý, mà chỉ theo đuổi lợi ích của nhân loại.

  • volume volume

    - 我家 wǒjiā 人 rén 都 dōu 喜欢 xǐhuan 吃 chī 奇异果 qíyìguǒ , 但 dàn 它们 tāmen 很 hěn 贵 guì , 我 wǒ 买不起 mǎibuqǐ

    - Người nhà tôi đều thích ăn quả kiwi, nhưng chúng rất đắt, tôi không mua nổi.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 人›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:2 nét
    • Bộ:Nhân 人 (+0 nét)
    • Pinyin: Rén
    • Âm hán việt: Nhân , Nhơn
    • Nét bút:ノ丶
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:O (人)
    • Bảng mã:U+4EBA
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 妇›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Nữ 女 (+3 nét)
    • Pinyin: Fù
    • Âm hán việt: Phụ
    • Nét bút:フノ一フ一一
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:VSM (女尸一)
    • Bảng mã:U+5987
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 贵›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:9 nét
    • Bộ:Bối 貝 (+5 nét)
    • Pinyin: Guì
    • Âm hán việt: Quý
    • Nét bút:丨フ一丨一丨フノ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:LMBO (中一月人)
    • Bảng mã:U+8D35
    • Tần suất sử dụng:Rất cao