贵格会 guì gé huì
volume volume

Từ hán việt: 【quý các hội】

Đọc nhanh: 贵格会 (quý các hội). Ý nghĩa là: Hội những người bạn, người Quakers.

Ý Nghĩa của "贵格会" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

贵格会 khi là Danh từ (có 2 ý nghĩa)

✪ 1. Hội những người bạn

Society of Friends

✪ 2. người Quakers

the Quakers

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 贵格会

  • volume volume

    - 工艺美术品 gōngyìměishùpǐn 价格昂贵 jiàgéángguì

    - Các sản phẩm mỹ thuật có giá cao.

  • volume volume

    - 这个 zhègè 宝石 bǎoshí 的 de 价格 jiàgé 十分 shífēn 昂贵 ángguì 简直 jiǎnzhí 是 shì 个 gè 天文数字 tiānwénshùzì

    - Giá trị của viên ngọc này cực kỳ đắt đỏ - thậm chí có thể xem như một con số thiên văn.

  • volume volume

    - 三文鱼 sānwényú 是 shì 一种 yīzhǒng 价格 jiàgé 很贵 hěnguì 的 de 鱼 yú

    - Cá hồi là một loài cá có giá rất đắt.

  • volume volume

    - 不要 búyào 错过 cuòguò 这次 zhècì 宝贵 bǎoguì 的 de 机会 jīhuì

    - Đừng bỏ lỡ cơ hội quý giá này.

  • volume volume

    - 别格 biégé 我 wǒ , 我会 wǒhuì 疼 téng 的 de

    - Đừng đánh tôi, tôi sẽ đau đấy.

  • volume volume

    - 如果 rúguǒ 你 nǐ 不 bù 积极进取 jījíjìnqǔ , 更加 gèngjiā 努力学习 nǔlìxuéxí , 你 nǐ 就 jiù 会考 huìkǎo 不及格 bùjígé 的 de

    - Nếu bạn không tích cực và cố gắng học hỏi, bạn sẽ không đạt được điểm đỗ.

  • volume volume

    - 她 tā 在 zài 社会 shèhuì 上 shàng 地位 dìwèi 很 hěn 贵 guì

    - Cô ấy có địa vị xã hội cao quý.

  • volume volume

    - 人格 réngé 有遇 yǒuyù , 只要 zhǐyào 你 nǐ 也 yě 努力 nǔlì 你 nǐ 会 huì 遇到 yùdào 一个 yígè 像 xiàng 你 nǐ 一样 yīyàng 优秀 yōuxiù 的 de 人 rén

    - gió tầng nào mây tầng ấy, chỉ cần bạn cũng nỗ lực bạn sẽ gặp được người ưu tú như bạn

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 会›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Nhân 人 (+4 nét)
    • Pinyin: Guì , Huì , Kuài
    • Âm hán việt: Cối , Hội
    • Nét bút:ノ丶一一フ丶
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:OMMI (人一一戈)
    • Bảng mã:U+4F1A
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 格›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:10 nét
    • Bộ:Mộc 木 (+6 nét)
    • Pinyin: Gē , Gé
    • Âm hán việt: Các , Cách
    • Nét bút:一丨ノ丶ノフ丶丨フ一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:DHER (木竹水口)
    • Bảng mã:U+683C
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 贵›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:9 nét
    • Bộ:Bối 貝 (+5 nét)
    • Pinyin: Guì
    • Âm hán việt: Quý
    • Nét bút:丨フ一丨一丨フノ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:LMBO (中一月人)
    • Bảng mã:U+8D35
    • Tần suất sử dụng:Rất cao