Tìm chữ hán theo bộ Thủ.
Các biến thể (Dị thể) của 妇
婦
媍 𡞒 𢽰
妇 là gì? 妇 (Phụ). Bộ Nữ 女 (+3 nét). Tổng 6 nét but (フノ一フ一一). Ý nghĩa là: 1. đàn bà, 2. vợ. Từ ghép với 妇 : 婦科醫生 Bác sĩ phụ khoa, 婦聯 Hội liên hiệp phụ nữ (nói tắt), 少婦 Thiếu phụ, 夫婦 Phu phụ, vợ chồng. Chi tiết hơn...