貉龙君 háo lóng jūn
volume volume

Từ hán việt: 【lạc long quân】

Đọc nhanh: 貉龙君 (lạc long quân). Ý nghĩa là: Lạc long quân.

Ý Nghĩa của "貉龙君" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

貉龙君 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. Lạc long quân

鸿庞时代第二世王

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 貉龙君

  • volume volume

    - 他 tā 总是 zǒngshì 攀龙附凤 pānlóngfùfèng

    - Anh ấy lúc nào cũng thấy người sang bắt quàng làm họ.

  • volume volume

    - 龙蟠虎踞 lóngpánhǔjù

    - địa hình hiểm trở; rồng cuộn hổ ngồi; long bàn hổ cứ.

  • volume volume

    - 他 tā 是 shì 未来 wèilái 的 de 储君 chǔjūn

    - Anh ấy là trữ quân tương lai.

  • volume volume

    - 他 tā 想 xiǎng 当 dāng 一个 yígè 好 hǎo 国君 guójūn

    - Anh ấy muốn trở thành một vị vua tốt.

  • volume volume

    - 他 tā 是 shì 一个 yígè 贤良 xiánliáng 的 de 君主 jūnzhǔ

    - Ông ấy là một vị vua nhân từ.

  • volume volume

    - 他 tā 在 zài 水龙头 shuǐlóngtóu 下面 xiàmiàn 冲洗 chōngxǐ 茶壶 cháhú 以便 yǐbiàn 把 bǎ 茶叶 cháyè 冲掉 chōngdiào

    - anh ta đang rửa ấm đun dưới vòi nước để làm sạch lá trà.

  • volume volume

    - 他 tā 向 xiàng 君主 jūnzhǔ 表达 biǎodá 了 le 臣服 chénfú 的 de 态度 tàidù

    - Hắn ta đã bày tỏ thái độ thần phục với nhà vua.

  • volume volume

    - 今天 jīntiān 我 wǒ 想 xiǎng 和 hé 大家 dàjiā 分享 fēnxiǎng 的 de 是 shì 我 wǒ 的 de 偶像 ǒuxiàng 成龙 chénglóng

    - Hôm nay tôi muốn chia sẻ với các bạn về thần tượng của tôi - Thành Long.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 君›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:Khẩu 口 (+4 nét)
    • Pinyin: Jūn
    • Âm hán việt: Quân
    • Nét bút:フ一一ノ丨フ一
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:SKR (尸大口)
    • Bảng mã:U+541B
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 貉›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:13 nét
    • Bộ:Trĩ 豸 (+6 nét)
    • Pinyin: Háo , Hé , Mà , Mò
    • Âm hán việt: Hào , Hạc , Lạc , Mạ , Mạch
    • Nét bút:ノ丶丶ノフノノノフ丶丨フ一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:BHHER (月竹竹水口)
    • Bảng mã:U+8C89
    • Tần suất sử dụng:Thấp
  • 龙›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:5 nét
    • Bộ:Long 龍 (+0 nét)
    • Pinyin: Lóng , Lǒng , Máng
    • Âm hán việt: Long , Lũng , Sủng
    • Nét bút:一ノフノ丶
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:IKP (戈大心)
    • Bảng mã:U+9F99
    • Tần suất sử dụng:Rất cao