储君 chǔjūn
volume volume

Từ hán việt: 【trừ quân】

Đọc nhanh: 储君 (trừ quân). Ý nghĩa là: thái tử; người kế vị; vua chờ kế vị.

Ý Nghĩa của "储君" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

储君 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. thái tử; người kế vị; vua chờ kế vị

帝王的亲属中已经确定继承皇位等最高统治权的人

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 储君

  • volume volume

    - 他 tā 用 yòng 罐头 guàntou 储存 chǔcún 了 le 干粮 gānliáng

    - Anh ấy dùng hộp để lưu trữ lương khô.

  • volume volume

    - 他 tā 把 bǎ 储蓄 chǔxù 都 dōu 捐献 juānxiàn 给 gěi 灾区 zāiqū 了 le

    - Anh ấy quyên góp toàn bộ tiền tiết kiệm rồi.

  • volume volume

    - 他 tā 是 shì 未来 wèilái 的 de 储君 chǔjūn

    - Anh ấy là trữ quân tương lai.

  • volume volume

    - 储君之 chǔjūnzhī 位 wèi 已 yǐ 确定 quèdìng

    - Vị trí thái tử đã được xác định.

  • volume volume

    - 他 tā 是 shì 一个 yígè 贤良 xiánliáng 的 de 君主 jūnzhǔ

    - Ông ấy là một vị vua nhân từ.

  • volume volume

    - 骆驼峰 luòtuófēng 储存 chǔcún 着 zhe 能量 néngliàng

    - Bướu lạc đà chứa năng lượng.

  • volume volume

    - 他 tā 每个 měigè 月 yuè 都 dōu 会 huì 储蓄 chǔxù 一些 yīxiē 钱 qián

    - Anh ấy để dành một ít tiền mỗi tháng.

  • volume volume

    - 他 tā 确实 quèshí 是 shì 个 gè 正人君子 zhèngrénjūnzǐ , 谁 shuí 能 néng 信 xìn 他 tā 会 huì 做出 zuòchū 这样 zhèyàng 的 de 事 shì 呢 ne

    - Anh ta đúng là một người đàn ông chân chính, ai có thể tin rằng anh ta sẽ làm một điều như vậy?

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 储›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:12 nét
    • Bộ:Nhân 人 (+10 nét)
    • Pinyin: Chú , Chǔ
    • Âm hán việt: Trừ , Trữ
    • Nét bút:ノ丨丶フ一丨一ノ丨フ一一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:OIVA (人戈女日)
    • Bảng mã:U+50A8
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 君›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:Khẩu 口 (+4 nét)
    • Pinyin: Jūn
    • Âm hán việt: Quân
    • Nét bút:フ一一ノ丨フ一
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:SKR (尸大口)
    • Bảng mã:U+541B
    • Tần suất sử dụng:Rất cao