貂皮 diāo pí
volume volume

Từ hán việt: 【điêu bì】

Đọc nhanh: 貂皮 (điêu bì). Ý nghĩa là: lông chồn. Ví dụ : - 貂皮,狐皮都是极贵重的皮毛。 da điêu, da cáo đều là những thứ da cực kì quý giá.

Ý Nghĩa của "貂皮" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

貂皮 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. lông chồn

mink fur

Ví dụ:
  • volume volume

    - 貂皮 diāopí , 狐皮 húpí 都 dōu 是 shì 极 jí 贵重 guìzhòng 的 de 皮毛 pímáo

    - da điêu, da cáo đều là những thứ da cực kì quý giá.

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 貂皮

  • volume volume

    - 貂皮 diāopí , 狐皮 húpí 都 dōu 是 shì 极 jí 贵重 guìzhòng 的 de 皮毛 pímáo

    - da điêu, da cáo đều là những thứ da cực kì quý giá.

  • volume volume

    - 她 tā 戴 dài 着 zhe 带有 dàiyǒu 貂皮 diāopí 的 de 披肩 pījiān

    - 她 đang mặc chiếc áo khoác có lớp lông chồn.

  • volume volume

    - 人 rén 老 lǎo 了 le , 皮肤 pífū 就 jiù 变得 biànde 干巴 gānbā 了 le

    - người già, da dẻ khô hết.

  • volume volume

    - 黑黄 hēihuáng 的 de 脸皮 liǎnpí

    - da mặt đen sạm.

  • volume volume

    - 他 tā 买 mǎi 了 le 个 gè 皮 pí 套子 tàozi

    - Anh ấy mua một chiếc bao da.

  • volume volume

    - 他 tā 专治 zhuānzhì 皮肤病 pífūbìng

    - Anh ấy chuyên trị bệnh ngoài da.

  • volume volume

    - 他 tā 不 bù 小心 xiǎoxīn 蹭 cèng 破 pò 了 le 皮 pí

    - Anh ấy không cẩn thận cọ xước da.

  • volume volume

    - 他 tā 从小 cóngxiǎo 就 jiù 特别 tèbié 皮 pí

    - Anh ấy từ nhỏ đã bướng.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 皮›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:5 nét
    • Bộ:Bì 皮 (+0 nét)
    • Pinyin: Pí
    • Âm hán việt: Bì
    • Nét bút:フノ丨フ丶
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:DHE (木竹水)
    • Bảng mã:U+76AE
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 貂›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:12 nét
    • Bộ:Trĩ 豸 (+5 nét)
    • Pinyin: Diāo
    • Âm hán việt: Điêu
    • Nét bút:ノ丶丶ノフノノフノ丨フ一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:BHSHR (月竹尸竹口)
    • Bảng mã:U+8C82
    • Tần suất sử dụng:Trung bình