贝丘 bèi qiū
volume volume

Từ hán việt: 【bối khâu】

Đọc nhanh: 贝丘 (bối khâu). Ý nghĩa là: gò vỏ.

Ý Nghĩa của "贝丘" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

贝丘 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. gò vỏ

shell mound

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 贝丘

  • volume volume

    - 以 yǐ 宝贝 bǎobèi 来 lái 称呼 chēnghū 妻子 qīzǐ

    - Dùng " bảo bối" để gọi vợ.

  • volume volume

    - 你 nǐ 告诉 gàosù 贝利 bèilì 你 nǐ 有 yǒu 勃起 bóqǐ 功能障碍 gōngnéngzhàngài

    - Bạn đã nói với Bailey rằng bạn bị rối loạn cương dương.

  • volume volume

    - 你 nǐ 把 bǎ 这份 zhèfèn 文件 wénjiàn 拷贝 kǎobèi 一份 yīfèn

    - Bạn hãy sao chép một bản của tài liệu này.

  • volume volume

    - 以下 yǐxià 是 shì 他 tā 被 bèi 颁赠 bānzèng 一九六四年 yījiǔliùsìnián 诺贝尔和平奖 nuòbèiěrhépíngjiǎng 的 de 过程 guòchéng

    - Đây là quá trình ông được trao giải Nobel Hòa bình năm 1964.

  • volume volume

    - 那些 nèixiē 宝贝 bǎobèi 又 yòu 在 zài 闹事 nàoshì 了 le

    - Những người vô dụng đó lại gây rối rồi.

  • volume volume

    - 做 zuò 一下 yīxià 贝利 bèilì 的 de 丘比特 qiūbǐtè

    - Bạn đang được thần tình yêu cho bailey.

  • volume volume

    - 任丘 rénqiū 在 zài 河北 héběi 很 hěn 有名 yǒumíng

    - Nhâm Khâu rất nổi tiếng ở Hà Bắc.

  • volume volume

    - 他 tā 在 zài 丘墓 qiūmù 前 qián 献花 xiànhuā

    - Anh ấy đặt hoa trước mộ.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 丘›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:5 nét
    • Bộ:Nhất 一 (+4 nét)
    • Pinyin: Qiū
    • Âm hán việt: Khiêu , Khâu
    • Nét bút:ノ丨一丨一
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:OM (人一)
    • Bảng mã:U+4E18
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 贝›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:4 nét
    • Bộ:Bối 貝 (+0 nét)
    • Pinyin: Bèi
    • Âm hán việt: Bối
    • Nét bút:丨フノ丶
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:BO (月人)
    • Bảng mã:U+8D1D
    • Tần suất sử dụng:Rất cao