Tìm chữ hán theo bộ Thủ.
Các biến thể (Dị thể) của 貂
㹦 鼦 𪔸 𪔹
貂 là gì? 貂 (điêu). Bộ Trĩ 豸 (+5 nét). Tổng 12 nét but (ノ丶丶ノフノノフノ丨フ一). Ý nghĩa là: con chồn, Một loài chuột to như con rái cá, đuôi to lông rậm dài hơn một tấc, sắc vàng và đen, sinh ở xứ rét, da nó làm áo mặc rất ấm, nên rất quý báu, Họ “Điêu”. Từ ghép với 貂 : “Điêu Thuyền” 貂蟬. Chi tiết hơn...