豆腐乳 dòufu rǔ
volume volume

Từ hán việt: 【đậu hủ nhũ】

Đọc nhanh: 豆腐乳 (đậu hủ nhũ). Ý nghĩa là: chao; đậu phụ nhự.

Ý Nghĩa của "豆腐乳" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

豆腐乳 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. chao; đậu phụ nhự

食品,用小块的豆腐做坯,经过发酵、腌制而成也叫腐乳、酱豆腐

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 豆腐乳

  • volume volume

    - 妈妈 māma 会 huì 做 zuò 臭豆腐 chòudòufǔ

    - Mẹ biết làm món đậu phụ thối.

  • volume volume

    - 小杨 xiǎoyáng 喜欢 xǐhuan 煎 jiān 豆腐 dòufǔ

    - Tiểu Dương thích rán đậu.

  • volume volume

    - 他 tā 吃 chī 我 wǒ 豆腐 dòufǔ

    - Anh ấy sàm sỡ tôi.

  • volume volume

    - 他 tā 去 qù 买 mǎi 豆腐 dòufǔ 了 le

    - Anh ấy đi mua đậu phụ rồi.

  • volume volume

    - 别老 biélǎo 吃 chī 我 wǒ 豆腐 dòufǔ

    - Đừng có quấy rối tôi mãi thế.

  • volume volume

    - 我 wǒ 很 hěn 喜欢 xǐhuan 吃豆腐 chīdòufu

    - Tôi rất thích ăn đậu phụ.

  • volume volume

    - 妈妈 māma 做 zuò 的 de 豆腐 dòufǔ 很 hěn 好吃 hǎochī

    - Món đậu phụ mẹ tôi làm rất ngon.

  • volume volume

    - 他 tā 买 mǎi 了 le 一块 yīkuài 豆腐 dòufǔ 回家 huíjiā

    - Anh mua một miếng đậu phụ rồi về nhà.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 乳›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:ất 乙 (+7 nét)
    • Pinyin: Rǔ
    • Âm hán việt: Nhũ
    • Nét bút:ノ丶丶ノフ丨一フ
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:BDU (月木山)
    • Bảng mã:U+4E73
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 腐›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:14 nét
    • Bộ:Nhục 肉 (+8 nét)
    • Pinyin: Fǔ
    • Âm hán việt: Hủ , Phụ
    • Nét bút:丶一ノノ丨一丨丶丨フノ丶ノ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:IIOBO (戈戈人月人)
    • Bảng mã:U+8150
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 豆›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:đậu 豆 (+0 nét)
    • Pinyin: Dòu
    • Âm hán việt: Đậu
    • Nét bút:一丨フ一丶ノ一
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:MRT (一口廿)
    • Bảng mã:U+8C46
    • Tần suất sử dụng:Cao