豆羹 dòu gēng
volume volume

Từ hán việt: 【đậu canh】

Đọc nhanh: 豆羹 (đậu canh). Ý nghĩa là: bột đậu, nhỏ bé; bé nhỏ.

Ý Nghĩa của "豆羹" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

豆羹 khi là Danh từ (có 2 ý nghĩa)

✪ 1. bột đậu

用豆粉加水及调料煮或蒸成的糊状食品

✪ 2. nhỏ bé; bé nhỏ

像一豆之羹,比喻微小

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 豆羹

  • volume volume

    - 他 tā 总爱 zǒngài 跟 gēn 女生 nǚshēng 吃豆腐 chīdòufu

    - Anh ta luôn ve vãn các bạn nữ.

  • volume volume

    - 他 tā 在 zài 地里 dìlǐ 刨 páo 土豆 tǔdòu

    - Anh ấy đang đào khoai tây ở trong ruộng.

  • volume volume

    - 他 tā 在 zài 磨 mó 豆子 dòuzi 呢 ne

    - Anh ấy đang xay đậu nành.

  • volume volume

    - 他 tā 姓 xìng 豆 dòu

    - Anh ấy họ Đậu.

  • volume volume

    - 他 tā 在 zài 灰 huī 中 zhōng 煨 wēi 土豆 tǔdòu

    - Anh ấy đang vùi khoai tây trong tro.

  • volume volume

    - 麻黄 máhuáng 连 lián 轺 yáo 赤小豆 chìxiǎodòu 汤 tāng

    - Bài thuốc Ma hoàng liên diêu xích tiểu đậu thang

  • volume volume

    - 他 tā 喜欢 xǐhuan 喝 hē 红豆 hóngdòu 糖 táng 羹 gēng

    - Anh ấy thích ăn chè đậu đỏ.

  • volume volume

    - 他们 tāmen 的 de 土豆泥 tǔdòuní 确实 quèshí 不错 bùcuò

    - Họ làm một món khoai tây nghiền rất đẹp.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 羹›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:19 nét
    • Bộ:Dương 羊 (+13 nét)
    • Pinyin: Gēng , Láng
    • Âm hán việt: Canh , Lang
    • Nét bút:丶ノ一一丨一丶丶丶丶丶ノ一一丨一一ノ丶
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:TGFTK (廿土火廿大)
    • Bảng mã:U+7FB9
    • Tần suất sử dụng:Trung bình
  • 豆›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:đậu 豆 (+0 nét)
    • Pinyin: Dòu
    • Âm hán việt: Đậu
    • Nét bút:一丨フ一丶ノ一
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:MRT (一口廿)
    • Bảng mã:U+8C46
    • Tần suất sử dụng:Cao