豆汁儿 dòuzhī er
volume volume

Từ hán việt: 【đậu trấp nhi】

Đọc nhanh: 豆汁儿 (đậu trấp nhi). Ý nghĩa là: nước đậu xanh.

Ý Nghĩa của "豆汁儿" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

豆汁儿 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. nước đậu xanh

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 豆汁儿

  • volume volume

    - 这里 zhèlǐ 有 yǒu 很多 hěnduō 豆粒 dòulì 儿 ér

    - Ở đây có rất nhiều hạt đậu.

  • volume volume

    - 豆瓣儿 dòubànér

    - nửa hạt đậu

  • volume volume

    - 豆腐脑儿 dòufǔnǎoer

    - óc đậu; tàu phở.

  • volume volume

    - 扁豆 biǎndòu 爬 pá 蔓 màn 儿 ér 了 le

    - dây đậu cô-ve bò rồi.

  • volume volume

    - 这儿 zhèér 的 de 土豆 tǔdòu 很 hěn 便宜 piányí

    - Khoai tây ở đây rất rẻ.

  • volume volume

    - 一点儿 yīdiǎner 汁 zhī 都 dōu 榨 zhà 不 bù 出来 chūlái 了 le

    - Một chút nước cũng ép không ra.

  • volume volume

    - 土豆 tǔdòu 上 shàng 的 de 芽儿 yáér 要 yào 去掉 qùdiào

    - Mầm trên khoai tây cần phải bỏ đi.

  • volume volume

    - 早餐 zǎocān 来 lái 碗 wǎn 豆腐脑儿 dòufǔnǎoer

    - Bữa sáng có bát tào phớ.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 儿›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:2 nét
    • Bộ:Nhân 儿 (+0 nét)
    • Pinyin: ēr , ér , R , Rén
    • Âm hán việt: Nhi , Nhân
    • Nét bút:ノフ
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:LU (中山)
    • Bảng mã:U+513F
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 汁›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:5 nét
    • Bộ:Thuỷ 水 (+2 nét)
    • Pinyin: Shī , Xié , Zhī
    • Âm hán việt: Chấp , Hiệp , Trấp
    • Nét bút:丶丶一一丨
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:EJ (水十)
    • Bảng mã:U+6C41
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 豆›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:đậu 豆 (+0 nét)
    • Pinyin: Dòu
    • Âm hán việt: Đậu
    • Nét bút:一丨フ一丶ノ一
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:MRT (一口廿)
    • Bảng mã:U+8C46
    • Tần suất sử dụng:Cao