谱牒 pǔdié
volume volume

Từ hán việt: 【phổ điệp】

Đọc nhanh: 谱牒 (phổ điệp). Ý nghĩa là: gia phả.

Ý Nghĩa của "谱牒" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

谱牒 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. gia phả

家谱

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 谱牒

  • volume volume

    - 谱牒 pǔdié

    - gia phả; gia phổ

  • volume volume

    - 他 tā 做事 zuòshì 有 yǒu 谱儿 pǔer

    - Anh ấy làm việc có bài bản.

  • volume volume

    - 食谱 shípǔ 种类 zhǒnglèi 很 hěn 丰富 fēngfù

    - Thực đơn có nhiều loại.

  • volume volume

    - 你 nǐ 得 dé 先 xiān 打个 dǎgè 谱儿 pǔer , 才能 cáinéng 跟 gēn 人家 rénjiā 商 shāng 订合同 dìnghétóng

    - anh phải vạch kế hoạch trước, mới có thể thương lượng hợp đồng với người ta.

  • volume volume

    - 他 tā 的 de 要求 yāoqiú 离谱 lípǔ 得 dé 很 hěn

    - Yêu cầu của anh ấy thật là phi lý.

  • volume volume

    - 他 tā 的 de 故事 gùshì 夸张 kuāzhāng 得 dé 离谱 lípǔ

    - Câu chuyện của anh ấy phóng đại đến mức vô lý.

  • volume volume

    - 他 tā 是 shì 一个 yígè 靠 kào 谱 pǔ 的 de 朋友 péngyou

    - Anh ấy là một người bạn đáng tin.

  • - 你 nǐ 怎么 zěnme 能 néng 胡扯 húchě 这么 zhème 离谱 lípǔ !

    - Sao bạn lại có thể nói bậy một cách ngớ ngẩn như vậy!

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 牒›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:13 nét
    • Bộ:Phiến 片 (+9 nét)
    • Pinyin: Dié
    • Âm hán việt: Điệp
    • Nét bút:ノ丨一フ一丨丨一フ一丨ノ丶
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:LLPTD (中中心廿木)
    • Bảng mã:U+7252
    • Tần suất sử dụng:Trung bình
  • 谱›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:14 nét
    • Bộ:Ngôn 言 (+12 nét)
    • Pinyin: Pǔ
    • Âm hán việt: Phả , Phổ
    • Nét bút:丶フ丶ノ一丨丨丶ノ一丨フ一一
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:IVTCA (戈女廿金日)
    • Bảng mã:U+8C31
    • Tần suất sử dụng:Cao